请假qǐngjiàthỉnh giả

phồn thể: 請假

请假 (qǐngjià) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thỉnh giả", nghĩa tiếng Việt: xin nghỉ phép; xin phép nghỉ. Từ gồm 2 chữ: 请 (thỉnh) + 假 (giả), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 请假

động từ

  1. 1xin nghỉ phép
  2. 2xin phép nghỉ

Cách viết các chữ trong từ 请假

thỉnhqǐng()

mời, thỉnh cầu

bộ(ngôn)

Dễ nhầm清 情

giảgēi

giả, không thật; nghỉ phép

bộ(nhân)

Âm Hán-Việt của 请假

thỉnh giả Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thỉnh giả' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'thỉnh giả' để chỉ việc xin nghỉ, mà dùng từ thuần Việt hoặc từ Hán-Việt khác như 'xin phép'.

Cách ghép từ 请假

thỉnh + giảthỉnh giả

Cách ghi nhớ từ 请假

请 (thỉnh) = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 青 (thanh) — dùng lời nói để thỉnh cầu. 假 (giả) = bộ 人 (nhân, người) + 叚 (hà) — người ta mượn ý 'không thật' để chỉ việc tạm rời khỏi vị trí thật của mình. Ghép lại: dùng lời nói để xin được tạm vắng mặt, chính là xin nghỉ phép.

Ví dụ với từ 请假

  • 我明天想请假。

    Wǒ míngtiān xiǎng qǐngjià.

    Ngày mai tôi muốn xin nghỉ phép.

  • 他生病了,所以请假了。

    Tā shēngbìng le, suǒyǐ qǐngjià le.

    Anh ấy bị ốm nên đã xin nghỉ phép.

  • 你可以帮我请假吗?

    Nǐ kěyǐ bāng wǒ qǐngjià ma?

    Bạn có thể giúp tôi xin nghỉ phép không?

  • 请假需要提前一天。

    Qǐngjià xūyào tíqián yī tiān.

    Xin nghỉ phép cần báo trước một ngày.

  • 经理批准了我的请假。

    Jīnglǐ pīzhǔn le wǒ de qǐngjià.

    Quản lý đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.

  • 你请假去做什么?

    Nǐ qǐngjià qù zuò shénme?

    Bạn xin nghỉ phép để làm gì?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License