词典cídiǎntừ điển

phồn thể: 詞典

词典 (cídiǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "từ điển", nghĩa tiếng Việt: từ điển. Từ gồm 2 chữ: 词 (từ) + 典 (điển), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 词典

danh từ

  1. từ điển

Cách viết các chữ trong từ 词典

từ()

từ ngữ, lời nói

bộ(ngôn)

Dễ nhầm司 饲

điểndiǎn

điển lễ, điển tích; sách vở tiêu chuẩn

bộ(bát)

Âm Hán-Việt của 词典

từ điển Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'từ điển' chính là từ tiếng Việt 'từ điển', cùng chỉ sách tra cứu ngôn ngữ, nghĩa hoàn toàn trùng khớp.

Lượng từ dùng với 词典

  • běnquyển / cuốn
  • bộ

Cách ghép từ 词典

từ + điểntừ điển

Cách ghi nhớ từ 词典

Âm Hán-Việt 'từ điển' giống hệt từ tiếng Việt, rất dễ nhớ nghĩa. Về cách viết: 词 có bộ 讠 (ngôn) chỉ lời nói, kết hợp với 司 (ty) mượn âm; 典 là hình ảnh những thẻ tre (册) được đặt trên giá (丌), tượng trưng cho sách vở kinh điển. Nhớ bộ 讠 là thấy liên quan đến ngôn từ, còn 典 là sách chuẩn mực.

Ví dụ với từ 词典

  • 我买了一本汉语词典。

    Wǒ mǎi le yī běn Hànyǔ cídiǎn.

    Tôi đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung.

  • 这本词典很有用。

    Zhè běn cídiǎn hěn yǒuyòng.

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.

  • 你查词典了吗?

    Nǐ chá cídiǎn le ma?

    Bạn đã tra từ điển chưa?

  • 我不知道这个词的意思,我要查一下词典。

    Wǒ bù zhīdào zhège cí de yìsi, wǒ yào chá yīxià cídiǎn.

    Tôi không biết nghĩa của từ này, tôi phải tra từ điển một chút.

  • 他正在用电子词典。

    Tā zhèngzài yòng diànzǐ cídiǎn.

    Anh ấy đang dùng từ điển điện tử.

  • 这本词典是谁的?

    Zhè běn cídiǎn shì shéi de?

    Cuốn từ điển này là của ai?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License