词语cíyǔtừ ngữ

phồn thể: 詞語

词语 (cíyǔ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "từ ngữ", nghĩa tiếng Việt: từ ngữ; từ vựng. Từ gồm 2 chữ: 词 (từ) + 语 (ngữ), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 词语

danh từ

  1. 1từ ngữ
  2. 2từ vựng

Cách viết các chữ trong từ 词语

từcí(詞)

từ ngữ, lời nói

bộ讠(ngôn)

Dễ nhầm司 饲

ngữyǔ(語)

ngôn ngữ; lời nói

bộ讠(ngôn)

Dễ nhầm话 活

Âm Hán-Việt của 词语

từ ngữ — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Hán-Việt 'từ ngữ' đúng là từ tiếng Việt và đúng nghĩa: các từ và cụm từ nói chung. Chỉ lưu ý 词 đứng một mình là 'từ', còn 词语 là cách gọi gộp cả từ lẫn cụm từ.

Cách ghép từ 词语

词 từ + 语 ngữ → từ ngữ

Câu chuyện hình thành từ 词语

Tiếng Việt có thói quen ghép hai chữ gần nghĩa lại cho câu văn đầy đặn: ngôn ngữ, lời lẽ, chữ nghĩa, câu cú. 词语 được dựng đúng theo lối ấy. 词 (từ) là từ, là lời; 语 (ngữ) là tiếng nói. Không chữ nào bổ nghĩa cho chữ nào — chúng đứng ngang hàng rồi cộng vào nhau, đúng cái phép ghép mà người Việt vẫn làm hằng ngày.

Cả hai chữ đều mang bộ 讠 (ngôn, lời nói) bên trái — hễ thấy nó là gần như chắc chắn chữ có dính đến chuyện nói năng, y như 读 (đọc) và 译 (dịch).

Chữ 词 bạn đã gặp trong từ điển (词典), từ vựng (词汇), ca từ (歌词), danh từ, động từ. Chữ 语 còn đông họ hàng hơn: ngữ pháp, thành ngữ, khẩu ngữ, ngoại ngữ, Hán ngữ. Đó đều là những từ nói về chính ngôn ngữ, sống trong sách giáo khoa và lớp học của cả hai nước. Trùng khớp ở đây không phải may mắn: từ nào ở lại trong nhà trường thì ít có cơ hội bị đời sống kéo lệch đi.

Chỗ duy nhất hai bên buông tay nhau là cách đếm. Tiếng Trung nói 这个词语 — một 词语 cụ thể, đếm được từng cái. Tiếng Việt thì từ ngữ là một khối chung, không ai nói "một từ ngữ"; muốn hỏi về một chữ cụ thể ta phải rút gọn lại thành từ. Chính câu ví dụ ở trên: 这个词语的意思 sang tiếng Việt thành "nghĩa của từ này", chữ ngữ rơi mất dọc đường.

Cách ghi nhớ từ 词语

词 (từ) là từ, là lời; 语 (ngữ) là tiếng nói. Hai chữ gần nghĩa ghép lại thành 'từ ngữ', đúng y cách tiếng Việt ghép. Chữ 词 7 nét và chữ 语 9 nét đều mang bộ 讠 (ngôn, lời nói) bên trái — thấy bộ này là biết chữ dính đến nói năng.

Ví dụ với từ 词语

  • 这一课的词语不多。

    Zhè yí kè de cíyǔ bù duō.

    Từ ngữ của bài này không nhiều.

  • 请用下面的词语写一个句子。

    Qǐng yòng xiàmiàn de cíyǔ xiě yí ge jùzi.

    Xin dùng các từ ngữ dưới đây để đặt một câu.

  • 你知道这个词语的意思吗?

    Nǐ zhīdào zhège cíyǔ de yìsi ma?

    Bạn có biết nghĩa của từ này không?

  • 有些词语只能用在口语里。

    Yǒuxiē cíyǔ zhǐ néng yòng zài kǒuyǔ lǐ.

    Có những từ ngữ chỉ dùng được khi nói.

  • 他记词语的方法很有意思。

    Tā jì cíyǔ de fāngfǎ hěn yǒu yìsi.

    Cách nhớ từ ngữ của cậu ấy rất thú vị.

  • 我把新词语写在本子上。

    Wǒ bǎ xīn cíyǔ xiě zài běnzi shàng.

    Tôi chép từ mới vào vở.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License