từ

phồn thể:

词 (cí) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "từ", nghĩa tiếng Việt: từ ngữ; lời nói; ca từ. Chữ 词 có 7 nét, thuộc bộ 讠.

Nghĩa của từ 词

danh từ

  1. 1từ ngữ
  2. 2lời nói
  3. 3ca từ

Cách viết chữ 词

từ()

từ ngữ, lời nói

bộ(ngôn)

Dễ nhầm司 饲

Âm Hán-Việt của

từ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'từ' trùng với từ tiếng Việt 'từ' (đơn vị ngôn ngữ), nghĩa giống nhau hoàn toàn.

Lượng từ dùng với

  • cái / từ

Cách ghi nhớ từ 词

Để nhớ nghĩa: âm Hán-Việt 'từ' chính là 'từ ngữ' trong tiếng Việt, rất dễ liên tưởng. Để nhớ cách viết: 词 có bộ 讠 (ngôn, lời nói) bên trái, cho thấy nghĩa liên quan đến ngôn ngữ, lời lẽ. Bên phải là 司 (ty), phần này chỉ mượn âm 'ci'.

Ví dụ với từ 词

  • 这个词是什么意思?

    Zhège cí shì shénme yìsi?

    Từ này có nghĩa là gì?

  • 请用这个词造一个句子。

    Qǐng yòng zhège cí zào yī gè jùzi.

    Hãy dùng từ này để đặt một câu.

  • 我不认识这个生词。

    Wǒ bù rènshi zhège shēngcí.

    Tôi không biết từ mới này.

  • 这首歌的词写得很好。

    Zhè shǒu gē de cí xiě de hěn hǎo.

    Ca từ của bài hát này viết rất hay.

  • 他说话总是词不达意。

    Tā shuōhuà zǒngshì cí bù dá yì.

    Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lời không diễn đạt hết ý.

  • 你能帮我查一下这个词吗?

    Nǐ néng bāng wǒ chá yīxià zhège cí ma?

    Bạn có thể tra giúp tôi từ này một chút không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License