西南xīnántây nam

西南 (xīnán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tây nam", nghĩa tiếng Việt: tây nam; phía tây nam. Từ gồm 2 chữ: 西 (tây) + 南 (nam), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 西南

danh từ

  1. 1tây nam
  2. 2phía tây nam

Cách viết các chữ trong từ 西南

tây

phương tây

bộ西(tây)

Dễ nhầm四 酉

namnán

phía nam

bộ(thập)

Âm Hán-Việt của 西南

tây nam Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Tây nam là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ hướng hoặc vùng phía tây nam, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Cách ghép từ 西南

西 tây + namtây nam

Cách ghi nhớ từ 西南

Nghĩa: 'Tây' là hướng mặt trời lặn, 'nam' là hướng đối diện với bắc, ghép lại thành hướng tây nam. Cách viết: 西 (tây) là chữ tượng hình chim đậu trên tổ lúc hoàng hôn, gợi hướng tây; 南 (nam) có bộ thập (十) phía trên, theo lối chiết tự truyền thống, phần trong giống hình cái trống hoặc nhà quay về hướng nam để đón nắng.

Ví dụ với từ 西南

  • 中国的西南部有很多山。

    Zhōngguó de xīnán bù yǒu hěnduō shān.

    Vùng tây nam Trung Quốc có rất nhiều núi.

  • 风从西南方向吹来。

    Fēng cóng xīnán fāngxiàng chuī lái.

    Gió thổi từ hướng tây nam tới.

  • 我家在城市的西南边。

    Wǒ jiā zài chéngshì de xīnán biān.

    Nhà tôi ở phía tây nam thành phố.

  • 你喜欢西南菜吗?

    Nǐ xǐhuan xīnán cài ma?

    Bạn có thích món ăn vùng tây nam không?

  • 这个房间的窗户朝西南。

    Zhège fángjiān de chuānghu cháo xīnán.

    Cửa sổ của căn phòng này hướng về phía tây nam.

  • 他们打算去西南旅行。

    Tāmen dǎsuàn qù xīnán lǚxíng.

    Họ dự định đi du lịch tây nam.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License