nánnam

南 (nán) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nam", nghĩa tiếng Việt: phía nam; hướng nam. Chữ 南 có 9 nét, thuộc bộ 十.

Nghĩa của từ 南

danh từ

  1. 1phía nam
  2. 2hướng nam

Cách viết chữ 南

namnán

phía nam

bộ(thập)

Âm Hán-Việt của

nam Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nam' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung: chỉ hướng nam hoặc phía nam.

Cách ghi nhớ từ 南

Chữ 南 (nam) giống hình ảnh một ngôi nhà có mặt tiền hướng về phía nam để đón nắng. Bộ 十 (thập) ở trên có thể liên tưởng đến mái nhà, phần dưới giống như khung cửa và tường. Để nhớ cách viết, hãy hình dung đây là mặt cắt của một căn nhà truyền thống luôn quay về hướng nam.

Ví dụ với từ 南

  • 我家在南边。

    Wǒ jiā zài nánbian.

    Nhà tôi ở phía nam.

  • 河内是越南的首都。

    Hénèi shì Yuènán de shǒudū.

    Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

  • 今天刮南风。

    Jīntiān guā nán fēng.

    Hôm nay có gió nam thổi.

  • 请往南走。

    Qǐng wǎng nán zǒu.

    Xin hãy đi về hướng nam.

  • 越南有很多好吃的水果。

    Yuènán yǒu hěn duō hào chī de shuǐguǒ.

    Việt Nam có rất nhiều hoa quả ngon.

  • 这个房间的窗户朝南吗?

    Zhège fángjiān de chuānghu cháo nán ma?

    Cửa sổ của căn phòng này hướng về phía nam phải không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License