方向fāngxiàngphương hướng

方向 (fāngxiàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phương hướng", nghĩa tiếng Việt: phương hướng; hướng. Từ gồm 2 chữ: 方 (phương) + 向 (hướng), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 方向

danh từ

  1. 1phương hướng
  2. 2hướng

Cách viết các chữ trong từ 方向

phươngFāng

vuông; hướng, phương hướng

bộ(phương)

Dễ nhầm万 芳

hướngxiàng()

hướng về, đối với

bộ(khẩu)

Dễ nhầm问 同

Âm Hán-Việt của 方向

phương hướng Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'phương hướng' được người Việt dùng phổ biến với nghĩa chỉ đường lối, chiều hướng, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 方向

  • cái / hướng

Cách ghép từ 方向

phương + hướngphương hướng

Cách ghi nhớ từ 方向

Âm Hán-Việt 'phương hướng' chính là từ ta vẫn dùng, rất dễ nhớ nghĩa. Về cách viết: 方 (phương) là bộ Phương, hình ảnh hai chiếc thuyền buộc vào nhau chỉ hướng đi; 向 (hướng) có bộ 口 (khẩu) chỉ miệng và nét phẩy bên ngoài như mái nhà, gợi ý cửa miệng hướng ra ngoài. Nhớ 向 có nét phẩy dài bao bọc bên ngoài bộ khẩu.

Ví dụ với từ 方向

  • 请告诉我方向。

    Qǐng gàosu wǒ fāngxiàng.

    Xin hãy chỉ cho tôi phương hướng.

  • 你朝哪个方向走?

    Nǐ cháo nǎge fāngxiàng zǒu?

    Bạn đi về hướng nào?

  • 风的方向变了。

    Fēng de fāngxiàng biàn le.

    Hướng gió đã thay đổi.

  • 我们正在努力的方向是正确的。

    Wǒmen zhèngzài nǔlì de fāngxiàng shì zhèngquè de.

    Phương hướng chúng tôi đang nỗ lực là đúng đắn.

  • 他失去了人生的方向。

    Tā shīqù le rénshēng de fāngxiàng.

    Anh ấy đã mất phương hướng cuộc đời.

  • 地图上的方向是上北下南。

    Dìtú shàng de fāngxiàng shì shàng běi xià nán.

    Phương hướng trên bản đồ là trên bắc dưới nam.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License