西xītây
西 (xī) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tây", nghĩa tiếng Việt: phía tây; Tây Ban Nha (viết tắt). Chữ 西 có 6 nét.
Nghĩa của từ 西
danh từ
- 1phía tây
- 2Tây Ban Nha (viết tắt)
Cách viết chữ 西
Âm Hán-Việt của 西
tây — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'tây' là từ tiếng Việt phổ biến, chỉ phương tây, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Cách ghi nhớ từ 西
Chữ 西 (tây) giống hình một con chim đậu trên tổ, nhưng theo lối chiết tự truyền thống, nó được mượn để chỉ phương tây. Để nhớ cách viết, hãy hình dung nét ngang trên cùng là bầu trời, bốn nét dọc là hàng rào, và phần dưới là mặt đất — tất cả tạo thành khung cảnh hoàng hôn ở phía tây. Bộ thủ cũng chính là chữ 西 (bộ Tây), nên khi thấy bộ này là biết ngay nghĩa liên quan đến phương tây hoặc những thứ có nguồn gốc từ phương Tây.
Ví dụ với từ 西
太阳从西边落下。
Tàiyáng cóng xībiān luòxià.
Mặt trời lặn ở phía tây.
我家在城西。
Wǒ jiā zài chéng xī.
Nhà tôi ở phía tây thành phố.
你喜欢西餐吗?
Nǐ xǐhuān xīcān ma?
Bạn có thích đồ ăn Tây không?
他下个月去西班牙。
Tā xià gè yuè qù Xībānyá.
Tháng sau anh ấy đi Tây Ban Nha.
这个房间的窗户朝西。
Zhège fángjiān de chuānghu cháo xī.
Cửa sổ phòng này hướng về phía tây.
西瓜是夏天很好吃的水果。
Xīguā shì xiàtiān hěn hǎochī de shuǐguǒ.
Dưa hấu là loại trái cây rất ngon vào mùa hè.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
