衬衫chènshānsấn sam

phồn thể: 襯衫

衬衫 (chènshān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sấn sam", nghĩa tiếng Việt: áo sơ mi. Từ gồm 2 chữ: 衬 (sấn) + 衫 (sam), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 衬衫

danh từ

  1. áo sơ mi

Cách viết các chữ trong từ 衬衫

sấnchèn()

lót trong; áo lót

bộ(y)

samshān

áo (áo đơn, áo ngoài)

bộ(y)

Âm Hán-Việt của 衬衫

sấn sam Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'sấn sam' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ áo sơ mi mà dùng từ vay mượn từ tiếng Pháp.

Lượng từ dùng với 衬衫

  • jiànchiếc / cái

Cách ghép từ 衬衫

sấn + samsấn sam

Cách ghi nhớ từ 衬衫

Nghĩa: 'Sấn' (衬) là lót trong, 'sam' (衫) là áo đơn. Ghép lại thành áo mặc ngoài có lót, tức áo sơ mi. Cách viết: Cả hai chữ đều có bộ 衣 (y, quần áo) nằm bên trái, cho thấy chúng liên quan đến trang phục. Chữ 'sấn' (衬) bên phải là 寸 (thốn, tấc) gợi ý âm đọc. Chữ 'sam' (衫) bên phải là 彡 (sam, lông tóc) vừa gợi âm vừa tả hình dáng vải vóc.

Ví dụ với từ 衬衫

  • 这件衬衫多少钱?

    Zhè jiàn chènshān duōshao qián?

    Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?

  • 他穿着一件白衬衫。

    Tā chuānzhe yī jiàn bái chènshān.

    Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • 我喜欢你新买的衬衫。

    Wǒ xǐhuan nǐ xīn mǎi de chènshān.

    Tôi thích chiếc áo sơ mi mới mua của bạn.

  • 妈妈正在熨衬衫。

    Māma zhèngzài yùn chènshān.

    Mẹ đang là áo sơ mi.

  • 这件衬衫是什么颜色的?

    Zhè jiàn chènshān shì shénme yánsè de?

    Chiếc áo sơ mi này màu gì vậy?

  • 请把那件蓝衬衫给我看看。

    Qǐng bǎ nà jiàn lán chènshān gěi wǒ kànkan.

    Vui lòng đưa tôi xem chiếc áo sơ mi xanh kia.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License