裙子qúnziquần tử

裙子 (qúnzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quần tử", nghĩa tiếng Việt: váy. Từ gồm 2 chữ: 裙 (quần) + 子 (tử), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 裙子

danh từ

  1. váy

Cách viết các chữ trong từ 裙子

quầnqún()

váy, quần (trang phục dưới)

bộ(y)

tửzi

con; hạt; người (hậu tố)

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 裙子

quần tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quần tử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ váy hay bất kỳ trang phục nào.

Lượng từ dùng với 裙子

  • tiáochiếc / cái

Cách ghép từ 裙子

quần + tửquần tử

Cách ghi nhớ từ 裙子

Để nhớ nghĩa 'váy': chữ 裙 (quần) có bộ 衣 (y, áo) chỉ trang phục, kết hợp với 君 (quân) gợi âm. Trong tiếng Trung, 'quần tử' là váy, khác với 'quần' trong tiếng Việt là đồ mặc dưới. Chữ 子 (tử) là hậu tố danh từ phổ biến, không mang nghĩa 'con cái' ở đây. Nhớ mặt chữ 裙: bên trái là bộ 衣 (áo), bên phải là chữ 君 (vua) – liên tưởng đến trang phục của người quan trọng thời xưa thường có tà áo dài như váy.

Ví dụ với từ 裙子

  • 她买了一条新裙子。

    Tā mǎile yī tiáo xīn qúnzi.

    Cô ấy đã mua một chiếc váy mới.

  • 这条裙子很漂亮。

    Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang.

    Chiếc váy này rất đẹp.

  • 你喜欢穿裙子吗?

    Nǐ xǐhuan chuān qúnzi ma?

    Bạn có thích mặc váy không?

  • 我的裙子是红色的。

    Wǒ de qúnzi shì hóngsè de.

    Váy của tôi màu đỏ.

  • 夏天穿裙子很凉快。

    Xiàtiān chuān qúnzi hěn liángkuai.

    Mùa hè mặc váy rất mát mẻ.

  • 妈妈给我做了一条裙子。

    Māma gěi wǒ zuòle yī tiáo qúnzi.

    Mẹ đã may cho tôi một chiếc váy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License