khốkù(袴)
cái quần
bộ衣(y)
Dễ nhầm库 裙
裤子 (kùzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khố tử", nghĩa tiếng Việt: quần; quần dài. Từ gồm 2 chữ: 裤 (khố) + 子 (tử), tổng cộng 15 nét.
danh từ
khốkù(袴)
cái quần
bộ衣(y)
Dễ nhầm库 裙
tửzi
con; hạt; người (hậu tố)
bộ子(tử)
Dễ nhầm了 孑
khố tử — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khố tử' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'quần'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
裤 khố + 子 tử → khố tử
Để nhớ nghĩa 'quần': âm Hán-Việt 'khố' gợi đến 'cái khố' thời xưa, cũng là đồ mặc che phần dưới, nhưng nghĩa hiện đại là 'quần' nói chung. Về cách viết: 裤 có bộ 衣 (y, quần áo) bên trái, cho thấy nghĩa liên quan đến trang phục; bên phải là 库 (khố, nhà kho) chỉ gợi âm đọc 'kù'. Chữ 子 (tử) là hậu tố danh từ phổ biến, không mang nghĩa 'con cái' ở đây.
这条裤子太长了。
Zhè tiáo kùzi tài cháng le.
Cái quần này dài quá.
我买了一条新裤子。
Wǒ mǎi le yī tiáo xīn kùzi.
Tôi đã mua một cái quần mới.
你的裤子真好看!
Nǐ de kùzi zhēn hǎokàn!
Quần của bạn đẹp thật đấy!
他穿着黑色的裤子。
Tā chuānzhe hēisè de kùzi.
Anh ấy đang mặc quần màu đen.
这条裤子多少钱?
Zhè tiáo kùzi duōshao qián?
Cái quần này bao nhiêu tiền?
请把裤子放在床上。
Qǐng bǎ kùzi fàng zài chuáng shang.
Làm ơn để quần lên giường.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License