dượcyào(藥)
thuốc; dược phẩm; chữa bệnh
bộ艹(thảo)
Dễ nhầm约 芍
药店 (yàodiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "dược điếm", nghĩa tiếng Việt: hiệu thuốc; tiệm thuốc tây. Từ gồm 2 chữ: 药 (dược) + 店 (điếm), tổng cộng 17 nét.
danh từ
dượcyào(藥)
thuốc; dược phẩm; chữa bệnh
bộ艹(thảo)
Dễ nhầm约 芍
điếmdiàn
cửa hàng, tiệm
bộ广(nghiễm)
Dễ nhầm居 唐
dược điếm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'dược điếm' không phải là từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng từ thuần Việt hoặc từ mượn khác như 'hiệu thuốc', 'nhà thuốc', 'tiệm thuốc tây'.
药 dược + 店 điếm → dược điếm
Nghĩa: 'Dược' là thuốc, 'điếm' là cửa hàng. Ghép lại là cửa hàng thuốc, tức hiệu thuốc. Cách viết: '药' có bộ '艹' (thảo) chỉ cây cỏ, vì thuốc thường từ thảo mộc; '店' có bộ '广' (nghiễm) chỉ mái che, nhà cửa, liên quan đến cửa hàng.
药店在哪里?
Yàodiàn zài nǎlǐ?
Hiệu thuốc ở đâu?
我去药店买药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.
这家药店很大。
Zhè jiā yàodiàn hěn dà.
Hiệu thuốc này rất lớn.
药店几点开门?
Yàodiàn jǐ diǎn kāimén?
Hiệu thuốc mấy giờ mở cửa?
医院旁边有一个药店。
Yīyuàn pángbiān yǒu yī gè yàodiàn.
Bên cạnh bệnh viện có một hiệu thuốc.
药店里有医生吗?
Yàodiàn lǐ yǒu yīshēng ma?
Trong hiệu thuốc có bác sĩ không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License