耳机ěrjīnhĩ cơ

phồn thể: 耳機

耳机 (ěrjī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhĩ cơ", nghĩa tiếng Việt: tai nghe. Từ gồm 2 chữ: 耳 (nhĩ) + 机 (cơ), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 耳机

danh từ

  1. tai nghe

Cách viết các chữ trong từ 耳机

nhĩěr

tai

bộ(nhĩ)

Dễ nhầm取 聞

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 耳机

nhĩ cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhĩ cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ tai nghe mà gọi là 'tai nghe'.

Lượng từ dùng với 耳机

  • cái / chiếc
  • cặp / đôi

Cách ghép từ 耳机

nhĩ + nhĩ cơ

Cách ghi nhớ từ 耳机

Nhớ nghĩa: 耳 (nhĩ) là 'tai', 机 (cơ) là 'máy móc'. Máy móc dùng cho tai chính là 'tai nghe'. Nhớ cách viết: 耳 là chữ tượng hình của cái tai, gồm 6 nét. 机 có bộ 木 (mộc, gỗ) bên trái và 几 (kỉ) bên phải. Bộ 木 gợi ý đến vật liệu chế tạo thiết bị thời xưa, còn 几 chỉ góp âm 'cơ'.

Ví dụ với từ 耳机

  • 我买了一个新耳机。

    Wǒ mǎi le yī gè xīn ěrjī.

    Tôi đã mua một cái tai nghe mới.

  • 这个耳机的音质很好。

    Zhège ěrjī de yīnzhì hěn hǎo.

    Chất lượng âm thanh của tai nghe này rất tốt.

  • 他戴着耳机听音乐。

    Tā dài zhe ěrjī tīng yīnyuè.

    Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc.

  • 请不要在图书馆用耳机吗?

    Qǐng bùyào zài túshūguǎn yòng ěrjī ma?

    Xin đừng dùng tai nghe trong thư viện nhé?

  • 你的耳机是什么牌子的?

    Nǐ de ěrjī shì shénme páizi de?

    Tai nghe của bạn là hiệu gì vậy?

  • 我把耳机忘在家里了。

    Wǒ bǎ ěrjī wàng zài jiālǐ le.

    Tôi để quên tai nghe ở nhà rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License