音乐yīnyuèâm nhạc

phồn thể: 音樂

音乐 (yīnyuè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "âm nhạc", nghĩa tiếng Việt: âm nhạc. Từ gồm 2 chữ: 音 (âm) + 乐 (lạc), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 音乐

danh từ

  1. âm nhạc

Cách viết các chữ trong từ 音乐

âmyīn

âm thanh, tiếng

bộ(âm)

nhạcyuè()

Đọc khác: lạc

vui vẻ; âm nhạc (nhạc); hạnh phúc

bộ丿(phiệt)

Dễ nhầm东 牙

Âm Hán-Việt của 音乐

âm nhạc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'âm nhạc' chính là từ tiếng Việt người Việt dùng hàng ngày để chỉ nghệ thuật phối hợp âm thanh, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 音乐

  • shǒubản / bài
  • khúc
  • duànđoạn

Cách ghép từ 音乐

âm + lạcâm nhạc

Cách ghi nhớ từ 音乐

Âm Hán-Việt 'âm nhạc' giống hệt từ tiếng Việt, bạn đã biết nghĩa rồi. Để nhớ cách viết: 音 là chữ tượng hình, phía trên giống chữ 立 (đứng), phía dưới là 日 (mặt trời) — âm thanh phát ra và lan tỏa như ánh sáng. 乐 (nhạc) giản thể trông như một cái giá đỡ có dây, liên tưởng đến nhạc cụ. Chữ phồn thể 樂 có thêm bộ 木 (mộc) và 白 (bạch) ở giữa, gợi hình ảnh chiếc đàn gỗ phát ra âm thanh trong trẻo.

Ví dụ với từ 音乐

  • 我喜欢听音乐。

    Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.

    Tôi thích nghe nhạc.

  • 这首音乐很好听。

    Zhè shǒu yīnyuè hěn hǎotīng.

    Bản nhạc này rất hay.

  • 你会弹什么音乐?

    Nǐ huì tán shénme yīnyuè?

    Bạn biết chơi loại nhạc gì?

  • 他正在学习音乐。

    Tā zhèngzài xuéxí yīnyuè.

    Anh ấy đang học nhạc.

  • 音乐能让人的心情变好。

    Yīnyuè néng ràng rén de xīnqíng biàn hǎo.

    Âm nhạc có thể khiến tâm trạng con người tốt lên.

  • 我们一起去听音乐会吧。

    Wǒmen yīqǐ qù tīng yīnyuè huì ba.

    Chúng ta cùng đi nghe hòa nhạc đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License