võngwǎng(網)
lưới; mạng lưới
bộ网(võng)
Dễ nhầm冈 罔
网球 (wǎngqiú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "võng cầu", nghĩa tiếng Việt: quần vợt; bóng quần vợt. Từ gồm 2 chữ: 网 (võng) + 球 (cầu), tổng cộng 17 nét.
danh từ
võngwǎng(網)
lưới; mạng lưới
bộ网(võng)
Dễ nhầm冈 罔
cầuqiú(毬)
quả bóng; hình cầu; trái đất
bộ玉(ngọc)
Dễ nhầm求 救
võng cầu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'võng cầu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'võng cầu' mà dùng từ mượn âm Pháp 'tennis' hoặc gọi là 'quần vợt'.
网 võng + 球 cầu → võng cầu
网 (võng) là cái lưới, bộ 网 chính là hình ảnh chiếc lưới giăng ra. 球 (cầu) có bộ 玉 (ngọc) chỉ đồ vật quý, nhưng ở đây chỉ quả bóng tròn. Ghép lại 'lưới' + 'bóng' = môn thể thao dùng vợt đánh bóng qua lưới, chính là quần vợt. Nhớ mặt chữ: 网 có khung ngoài giống như hai cột lưới, bên trong là hai dấu X tượng trưng cho mắt lưới đan chéo.
我喜欢打网球。
Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú.
Tôi thích chơi quần vợt.
他买了一副新网球拍。
Tā mǎi le yī fù xīn wǎngqiú pāi.
Anh ấy đã mua một cái vợt quần vợt mới.
这个网球很贵。
Zhège wǎngqiú hěn guì.
Quả bóng quần vợt này rất đắt.
你会打网球吗?
Nǐ huì dǎ wǎngqiú ma?
Bạn có biết chơi quần vợt không?
周末我们一起去打网球吧。
Zhōumò wǒmen yīqǐ qù dǎ wǎngqiú ba.
Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi quần vợt nhé.
她每天下午练习网球。
Tā měitiān xiàwǔ liànxí wǎngqiú.
Cô ấy luyện tập quần vợt vào mỗi buổi chiều.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License