lamlán(籃)
cái rổ, cái làn
bộ竹(trúc)
Dễ nhầm蓝 监
篮球 (lánqiú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lam cầu", nghĩa tiếng Việt: bóng rổ. Từ gồm 2 chữ: 篮 (lam) + 球 (cầu), tổng cộng 27 nét.
danh từ
lamlán(籃)
cái rổ, cái làn
bộ竹(trúc)
Dễ nhầm蓝 监
cầuqiú(毬)
quả bóng; hình cầu; trái đất
bộ玉(ngọc)
Dễ nhầm求 救
lam cầu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'lam cầu' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bóng rổ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
篮 lam + 球 cầu → lam cầu
Để nhớ nghĩa: 'lam' là cái rổ, 'cầu' là quả bóng, ghép lại thành 'bóng rổ'. Đây là từ Hán-Việt quen thuộc trong tiếng Việt nên rất dễ nhớ. Để nhớ cách viết: 篮 có bộ 竹 (trúc) chỉ đồ đan bằng tre nứa như cái rổ, phần còn lại là 监 (giam) gợi âm 'lam'. 球 có bộ 玉 (ngọc) thường chỉ đồ vật quý, nhưng ở đây chỉ quả bóng, bên cạnh là 求 (cầu) vừa gợi âm vừa gợi nghĩa 'tìm cầu, tranh giành' như trong thể thao.
我喜欢打篮球。
Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
Tôi thích chơi bóng rổ.
他篮球打得很好。
Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo.
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
这个篮球多少钱?
Zhège lánqiú duōshao qián?
Quả bóng rổ này bao nhiêu tiền?
我们下午去看篮球比赛吧。
Wǒmen xiàwǔ qù kàn lánqiú bǐsài ba.
Chiều nay chúng ta đi xem thi đấu bóng rổ đi.
学校有一个新的篮球场。
Xuéxiào yǒu yī gè xīn de lánqiú chǎng.
Trường học có một sân bóng rổ mới.
你什么时候开始学篮球的?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ xué lánqiú de?
Bạn bắt đầu học bóng rổ từ khi nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License