羽毛球yǔmáoqiúvũ mao cầu

羽毛球 (yǔmáoqiú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vũ mao cầu", nghĩa tiếng Việt: cầu lông; quả cầu lông. Từ gồm 3 chữ: 羽 (vũ) + 毛 (mao) + 球 (cầu), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 羽毛球

danh từ

  1. 1cầu lông
  2. 2quả cầu lông

Cách viết các chữ trong từ 羽毛球

lông vũ, cánh

bộ()

maomáo

lông, tóc; thô

bộ(mao)

cầuqiú()

quả bóng; hình cầu; trái đất

bộ(ngọc)

Dễ nhầm求 救

Âm Hán-Việt của 羽毛球

vũ mao cầu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'vũ mao cầu' không phải là một từ tiếng Việt có thật. Người Việt gọi môn thể thao này là 'cầu lông', không ai nói 'vũ mao cầu'.

Lượng từ dùng với 羽毛球

  • quả / trái

Cách ghép từ 羽毛球

+ mao + cầuvũ mao cầu

Cách ghi nhớ từ 羽毛球

Nghĩa: '羽' là lông vũ, '毛' là lông, '球' là quả bóng — quả bóng làm từ lông vũ chính là quả cầu lông. Cách viết: '羽' là bộ thủ chính, tượng hình hai cánh chim xếp cạnh nhau; '毛' cũng là bộ thủ, nhìn như sợi lông có chân; '球' có bộ '玉' (ngọc) bên trái gợi vật quý, bên phải '求' (cầu) chỉ âm đọc.

Ví dụ với từ 羽毛球

  • 我喜欢打羽毛球。

    Wǒ xǐhuān dǎ yǔmáoqiú.

    Tôi thích chơi cầu lông.

  • 你会打羽毛球吗?

    Nǐ huì dǎ yǔmáoqiú ma?

    Bạn có biết chơi cầu lông không?

  • 周末我们一起去打羽毛球吧。

    Zhōumò wǒmen yīqǐ qù dǎ yǔmáoqiú ba.

    Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi cầu lông đi.

  • 这个羽毛球坏了,换一个新的吧。

    Zhège yǔmáoqiú huài le, huàn yī gè xīn de ba.

    Quả cầu lông này hỏng rồi, đổi quả mới đi.

  • 他打羽毛球打得非常好。

    Tā dǎ yǔmáoqiú dǎ de fēicháng hǎo.

    Anh ấy chơi cầu lông rất giỏi.

  • 学校旁边有一个羽毛球馆。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yī gè yǔmáoqiú guǎn.

    Cạnh trường học có một nhà thi đấu cầu lông.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License