经理jīnglǐkinh lí

phồn thể: 經理

经理 (jīnglǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kinh lí", nghĩa tiếng Việt: giám đốc; quản lý. Từ gồm 2 chữ: 经 (kinh) + 理 (lí), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 经理

danh từ

  1. 1giám đốc
  2. 2quản lý

Cách viết các chữ trong từ 经理

kinhJīng()

trải qua; kinh sách; kinh tuyến

bộ(mịch)

Dễ nhầm径 轻

lý lẽ, đạo lý; sửa sang, quản lý; thớ vân (gỗ, đá)

bộ(ngọc)

Dễ nhầm理 埋

Âm Hán-Việt của 经理

kinh lí Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'kinh lí' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'kinh lí' để chỉ giám đốc hay quản lý, mà dùng từ mượn âm 'giám đốc' hoặc thuần Việt 'quản lý'.

Lượng từ dùng với 经理

  • cái / người
  • wèivị
  • míngngười

Cách ghép từ 经理

kinh + kinh lí

Cách ghi nhớ từ 经理

Nhớ nghĩa: 'Kinh' (经) là trải qua, quản lý; 'lí' (理) là sửa sang, đạo lý. Người 'trải qua và sửa sang' công việc chính là giám đốc. Nhớ chữ: 经 có bộ mịch (纟) liên quan đến sợi tơ, chỉ sự liên kết, tổ chức; 理 có bộ ngọc (玉) chỉ đá quý cần mài giũa, tượng trưng cho việc quản lý cần sự tỉ mỉ, chính xác.

Ví dụ với từ 经理

  • 他是我们公司的经理。

    Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.

    Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.

  • 经理正在开会。

    Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.

    Giám đốc đang họp.

  • 我想找你们的经理。

    Wǒ xiǎng zhǎo nǐmen de jīnglǐ.

    Tôi muốn gặp quản lý của các bạn.

  • 她是一位很好的经理。

    Tā shì yī wèi hěn hǎo de jīnglǐ.

    Cô ấy là một quản lý rất tốt.

  • 经理,这个文件需要你签字。

    Jīnglǐ, zhège wénjiàn xūyào nǐ qiānzì.

    Thưa giám đốc, tài liệu này cần anh/chị ký.

  • 他刚被提升为经理。

    Tā gāng bèi tíshēng wéi jīnglǐ.

    Anh ấy vừa được thăng chức lên quản lý.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License