chungzhōng(終)
kết thúc, cuối cùng; trọn đời
bộ纟(mịch)
终于 (zhōngyú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chung vu", nghĩa tiếng Việt: cuối cùng; rốt cuộc. Từ gồm 2 chữ: 终 (chung) + 于 (vu), tổng cộng 11 nét.
phó từ
chungzhōng(終)
kết thúc, cuối cùng; trọn đời
bộ纟(mịch)
vuyú
ở, tại; đối với; hơn
bộ二(nhị)
chung vu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'chung vu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chung vu' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'cuối cùng', 'rốt cuộc' để diễn đạt ý này.
终 chung + 于 vu → chung vu
Để nhớ nghĩa 'cuối cùng', hãy nhìn chữ 终 (chung): bộ 纟 (mịch) chỉ sợi tơ, liên tưởng đến sợi dây có điểm kết thúc, phần 冬 (đông) gợi ý âm đọc và cũng là mùa cuối cùng trong năm. Chữ 于 (vu) là hư từ chỉ điểm đến, giống như mũi tên chỉ đích. Ghép lại, 终于 mang ý nghĩa sự việc đã đi đến hồi kết.
我终于找到工作了。
Wǒ zhōngyú zhǎodào gōngzuò le.
Cuối cùng tôi cũng tìm được việc rồi.
雨终于停了。
Yǔ zhōngyú tíng le.
Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi.
你终于来了!
Nǐ zhōngyú lái le!
Cuối cùng thì bạn cũng đến rồi!
经过三个月的努力,他终于通过了HSK3级考试。
Jīngguò sān gè yuè de nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le HSK sān jí kǎoshì.
Sau ba tháng nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng đã thi đỗ HSK cấp 3.
这个问题终于解决了。
Zhège wèntí zhōngyú jiějué le.
Vấn đề này rốt cuộc đã được giải quyết.
等了这么久,终于轮到我们了。
Děng le zhème jiǔ, zhōngyú lúndào wǒmen le.
Đợi lâu như vậy, cuối cùng cũng đến lượt chúng tôi rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License