终于zhōngyúchung vu

phồn thể: 終於

终于 (zhōngyú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chung vu", nghĩa tiếng Việt: cuối cùng; rốt cuộc. Từ gồm 2 chữ: 终 (chung) + 于 (vu), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 终于

phó từ

  1. 1cuối cùng
  2. 2rốt cuộc

Cách viết các chữ trong từ 终于

chungzhōng()

kết thúc, cuối cùng; trọn đời

bộ(mịch)

vu

ở, tại; đối với; hơn

bộ(nhị)

Âm Hán-Việt của 终于

chung vu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chung vu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chung vu' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'cuối cùng', 'rốt cuộc' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 终于

chung + vuchung vu

Cách ghi nhớ từ 终于

Để nhớ nghĩa 'cuối cùng', hãy nhìn chữ 终 (chung): bộ 纟 (mịch) chỉ sợi tơ, liên tưởng đến sợi dây có điểm kết thúc, phần 冬 (đông) gợi ý âm đọc và cũng là mùa cuối cùng trong năm. Chữ 于 (vu) là hư từ chỉ điểm đến, giống như mũi tên chỉ đích. Ghép lại, 终于 mang ý nghĩa sự việc đã đi đến hồi kết.

Ví dụ với từ 终于

  • 我终于找到工作了。

    Wǒ zhōngyú zhǎodào gōngzuò le.

    Cuối cùng tôi cũng tìm được việc rồi.

  • 雨终于停了。

    Yǔ zhōngyú tíng le.

    Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi.

  • 你终于来了!

    Nǐ zhōngyú lái le!

    Cuối cùng thì bạn cũng đến rồi!

  • 经过三个月的努力,他终于通过了HSK3级考试。

    Jīngguò sān gè yuè de nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le HSK sān jí kǎoshì.

    Sau ba tháng nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng đã thi đỗ HSK cấp 3.

  • 这个问题终于解决了。

    Zhège wèntí zhōngyú jiějué le.

    Vấn đề này rốt cuộc đã được giải quyết.

  • 等了这么久,终于轮到我们了。

    Děng le zhème jiǔ, zhōngyú lúndào wǒmen le.

    Đợi lâu như vậy, cuối cùng cũng đến lượt chúng tôi rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License