开始 (kāishǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khai thuỷ", nghĩa tiếng Việt: bắt đầu; khởi đầu; phần đầu. Từ gồm 2 chữ: 开 (khai) + 始 (thuỷ), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 开始
động từ · danh từ
- 1bắt đầu
- 2khởi đầu
- 3phần đầu
Cách viết các chữ trong từ 开始
Âm Hán-Việt của 开始
khai thuỷ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khai thuỷ' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bắt đầu'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 开始
- 个gè→ cái
Cách ghép từ 开始
开 khai + 始 thuỷ → khai thuỷ
Cách ghi nhớ từ 开始
Để nhớ nghĩa 'bắt đầu': 'khai' (开) là mở ra, 'thuỷ' (始) là khởi đầu, như mở ra một khởi đầu mới. Để nhớ cách viết: 开 giống như hai nét ngang mở ra hai cánh cửa, bên dưới là hai nét sổ tượng trưng cho việc khai mở. 始 có bộ 女 (nữ, người phụ nữ) bên trái, bên phải là 台 (đài) – theo lối chiết tự truyền thống, sự bắt đầu thường gắn với hình ảnh người mẹ, người phụ nữ khởi nguồn sự sống.
Ví dụ với từ 开始
电影开始了。
Diànyǐng kāishǐ le.
Phim bắt đầu rồi.
我们从第一课开始学习。
Wǒmen cóng dì yī kè kāishǐ xuéxí.
Chúng ta bắt đầu học từ bài một.
你什么时候开始上班?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ shàngbān?
Bạn bắt đầu đi làm khi nào?
开始的时候,我觉得很难。
Kāishǐ de shíhou, wǒ juéde hěn nán.
Lúc mới đầu, tôi thấy rất khó.
会议开始了,请安静。
Huìyì kāishǐ le, qǐng ānjìng.
Cuộc họp bắt đầu rồi, xin hãy yên lặng.
我们开始吃饭吧。
Wǒmen kāishǐ chīfàn ba.
Chúng ta bắt đầu ăn cơm thôi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
