结束jiéshùkết thúc

phồn thể: 結束

结束 (jiéshù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kết thúc", nghĩa tiếng Việt: kết thúc; chấm dứt. Từ gồm 2 chữ: 结 (kết) + 束 (thúc), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 结束

động từ

  1. 1kết thúc
  2. 2chấm dứt

Cách viết các chữ trong từ 结束

kếtjiē()

thắt nút, kết thúc

bộ(mịch)

Dễ nhầm洁 给

thúcShù

bó, buộc; kết thúc

bộ(mộc)

Dễ nhầm柬 速

Âm Hán-Việt của 结束

kết thúc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'kết thúc' là một từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa hoàn toàn giống với từ '结束' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 结束

kết + thúckết thúc

Cách ghi nhớ từ 结束

Để nhớ nghĩa: 'Kết thúc' trong tiếng Việt chính là âm Hán-Việt của từ này, bạn đã biết nghĩa của nó rồi. Để nhớ cách viết: 结 có bộ 纟 (mịch) chỉ sợi tơ, liên quan đến việc thắt nút, kết lại; 束 là hình ảnh cái cây (木, mộc) bị buộc lại bằng một vòng tròn (口), tượng trưng cho sự bó buộc, kết thúc. Cả hai chữ đều mang ý niệm về sự ràng buộc và điểm dừng.

Ví dụ với từ 结束

  • 会议结束了。

    Huìyì jiéshù le.

    Cuộc họp đã kết thúc rồi.

  • 电影什么时候结束?

    Diànyǐng shénme shíhou jiéshù?

    Phim khi nào thì kết thúc?

  • 他们的关系结束了。

    Tāmen de guānxì jiéshù le.

    Mối quan hệ của họ đã chấm dứt.

  • 工作还没结束。

    Gōngzuò hái méi jiéshù.

    Công việc vẫn chưa kết thúc.

  • 比赛以平局结束。

    Bǐsài yǐ píngjú jiéshù.

    Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.

  • 请结束这个话题。

    Qǐng jiéshù zhège huàtí.

    Xin hãy kết thúc chủ đề này.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License