足球zúqiútúc cầu

足球 (zúqiú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "túc cầu", nghĩa tiếng Việt: bóng đá; môn bóng đá. Từ gồm 2 chữ: 足 (túc) + 球 (cầu), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 足球

danh từ

  1. 1bóng đá
  2. 2môn bóng đá

Cách viết các chữ trong từ 足球

túc

chân; đầy đủ

bộ(túc)

Dễ nhầm是 走

cầuqiú()

quả bóng; hình cầu; trái đất

bộ(ngọc)

Dễ nhầm求 救

Âm Hán-Việt của 足球

túc cầu Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'túc cầu' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung, chỉ môn thể thao bóng đá.

Lượng từ dùng với 足球

  • quả / trái

Cách ghép từ 足球

túc + cầutúc cầu

Cách ghi nhớ từ 足球

Để nhớ nghĩa: 'túc' là chân, 'cầu' là quả bóng, 'túc cầu' là dùng chân đá bóng, chính là môn bóng đá. Để nhớ cách viết: '足' là bộ Túc (bàn chân), hình ảnh bàn chân đang bước đi, liên quan đến việc đá bóng. '球' có bộ Ngọc (玉) chỉ vật quý, kết hợp với '求' (cầu) gợi âm, chỉ quả bóng tròn như viên ngọc. Nhớ bộ Túc là nhớ ngay đến môn thể thao dùng chân.

Ví dụ với từ 足球

  • 我喜欢踢足球。

    Wǒ xǐhuān tī zúqiú.

    Tôi thích đá bóng.

  • 他有一个新足球。

    Tā yǒu yī gè xīn zúqiú.

    Anh ấy có một quả bóng đá mới.

  • 明天有足球比赛。

    Míngtiān yǒu zúqiú bǐsài.

    Ngày mai có trận đấu bóng đá.

  • 你会踢足球吗?

    Nǐ huì tī zúqiú ma?

    Bạn có biết đá bóng không?

  • 他们在操场上踢足球。

    Tāmen zài cāochǎng shàng tī zúqiú.

    Họ đang đá bóng trên sân vận động.

  • 这个足球多少钱?

    Zhège zúqiú duōshao qián?

    Quả bóng đá này bao nhiêu tiền?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License