笔记本 (bǐjìběn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bút kí bản", nghĩa tiếng Việt: sổ tay, vở ghi chép; máy tính xách tay. Từ gồm 3 chữ: 笔 (bút) + 记 (kí) + 本 (bản), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 笔记本
danh từ
- 1sổ tay, vở ghi chép
- 2máy tính xách tay
Cách viết các chữ trong từ 笔记本
Âm Hán-Việt của 笔记本
bút kí bản — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bút kí bản' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bút kí bản' mà dùng các từ thuần Việt hoặc từ mượn khác như 'sổ tay', 'vở', 'laptop'.
Lượng từ dùng với 笔记本
- 本běn→ quyển / cuốn
- 个gè→ cái
- 台tái→ chiếc / cái
Cách ghép từ 笔记本
笔 bút + 记 kí + 本 bản → bút kí bản
Cách ghi nhớ từ 笔记本
Nghĩa: 'Bút' (笔) để 'ghi chép' (记) vào 'sách vở' (本) – đó chính là quyển sổ tay. Còn nghĩa laptop là do nói tắt của 'bút kí bản điện não'. Cách viết: 笔 có bộ 竹 (trúc – cây tre) vì bút lông ngày xưa làm từ tre; 记 có bộ 讠 (ngôn – lời nói) liên quan đến ghi nhớ lời; 本 có bộ 木 (mộc – cây) chỉ gốc rễ, nhưng trong từ này mang nghĩa sách vở.
Ví dụ với từ 笔记本
我买了一本新的笔记本。
Wǒ mǎi le yī běn xīn de bǐjìběn.
Tôi đã mua một quyển sổ tay mới.
请把作业写在笔记本上。
Qǐng bǎ zuòyè xiě zài bǐjìběn shàng.
Hãy viết bài tập vào vở.
他的笔记本上记了很多重要的东西。
Tā de bǐjìběn shàng jì le hěn duō zhòngyào de dōngxi.
Trong sổ tay của anh ấy ghi rất nhiều thứ quan trọng.
这个笔记本很漂亮,是哪里买的?
Zhège bǐjìběn hěn piàoliang, shì nǎlǐ mǎi de?
Quyển sổ này đẹp quá, mua ở đâu vậy?
我用笔记本记下了老师的电话号码。
Wǒ yòng bǐjìběn jì xià le lǎoshī de diànhuà hàomǎ.
Tôi dùng sổ tay ghi lại số điện thoại của thầy giáo.
现在很多人用笔记本电脑工作。
Xiànzài hěn duō rén yòng bǐjìběn diànnǎo gōngzuò.
Hiện nay rất nhiều người dùng máy tính xách tay để làm việc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
