笔 (bǐ) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "bút", nghĩa tiếng Việt: bút; nét bút; cái (lượng từ cho món tiền, giao dịch). Chữ 笔 có 10 nét, thuộc bộ 竹.
Nghĩa của từ 笔
danh từ · lượng từ
- 1bút
- 2nét bút
- 3cái (lượng từ cho món tiền, giao dịch)
Cách viết chữ 笔
Âm Hán-Việt của 笔
bút — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'bút' chính là từ 'bút' trong tiếng Việt, cùng chỉ dụng cụ viết, nghĩa hoàn toàn tương đồng.
Lượng từ dùng với 笔
- 支zhī→ cái / chiếc
Cách ghi nhớ từ 笔
Để nhớ nghĩa: 'bút' trong tiếng Việt mượn trực tiếp từ âm Hán-Việt này, chỉ cần liên tưởng đến cây bút là xong. Để nhớ cách viết: chữ 笔 gồm bộ 竹 (trúc) ở trên và 毛 (mao, lông) ở dưới. Bộ 竹 chỉ tre, nguyên liệu làm ống bút ngày xưa; 毛 chỉ lông, nguyên liệu làm ngòi bút lông. Hình ảnh 'tre trên lông dưới' gợi ngay ra cây bút lông truyền thống.
Ví dụ với từ 笔
我有一支笔。
Wǒ yǒu yī zhī bǐ.
Tôi có một cái bút.
请用笔写你的名字。
Qǐng yòng bǐ xiě nǐ de míngzì.
Hãy dùng bút viết tên bạn.
这支笔多少钱?
Zhè zhī bǐ duōshao qián?
Cái bút này bao nhiêu tiền?
他的汉字写得一笔一画都很清楚。
Tā de Hànzì xiě de yī bǐ yī huà dōu hěn qīngchu.
Chữ Hán anh ấy viết từng nét từng nét đều rất rõ ràng.
这是一笔大生意。
Zhè shì yī bǐ dà shēngyì.
Đây là một món làm ăn lớn.
那笔钱你收到了吗?
Nà bǐ qián nǐ shōudào le ma?
Món tiền đó bạn đã nhận được chưa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
