短裤duǎnkùđoản khố

phồn thể: 短褲

短裤 (duǎnkù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đoản khố", nghĩa tiếng Việt: quần đùi; quần soóc. Từ gồm 2 chữ: 短 (đoản) + 裤 (khố), tổng cộng 24 nét.

Nghĩa của từ 短裤

danh từ

  1. 1quần đùi
  2. 2quần soóc

Cách viết các chữ trong từ 短裤

đoảnduǎn

ngắn; thiếu sót

bộ(thỉ)

Dễ nhầm矮 知

khố()

cái quần

bộ(y)

Dễ nhầm库 裙

Âm Hán-Việt của 短裤

đoản khố Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đoản khố' không phải là một từ tiếng Việt thực tế. Người Việt không dùng cụm này để chỉ quần đùi hay quần soóc, mà dùng các từ thuần Việt hoặc từ mượn khác.

Lượng từ dùng với 短裤

  • tiáocái / chiếc

Cách ghép từ 短裤

đoản + khốđoản khố

Cách ghi nhớ từ 短裤

Nghĩa: 'đoản' (ngắn) + 'khố' (quần) = quần ngắn, tức quần đùi. Cách viết: '短' có bộ 'thỉ' (矢, mũi tên) gợi ý vật ngắn như mũi tên, kết hợp với 'đậu' (豆) chỉ âm đọc. '裤' có bộ 'y' (衣, áo quần) cho biết nghĩa liên quan đến trang phục, bên phải là 'khố' (库) chỉ âm đọc.

Ví dụ với từ 短裤

  • 夏天我喜欢穿短裤。

    Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù.

    Mùa hè tôi thích mặc quần đùi.

  • 这条短裤多少钱?

    Zhè tiáo duǎnkù duōshao qián?

    Cái quần đùi này bao nhiêu tiền?

  • 运动的时候穿短裤比较方便。

    Yùndòng de shíhou chuān duǎnkù bǐjiào fāngbiàn.

    Lúc tập thể thao mặc quần đùi thì tiện hơn.

  • 他的短裤是蓝色的。

    Tā de duǎnkù shì lánsè de.

    Quần đùi của anh ấy màu xanh lam.

  • 我可以穿短裤去上班吗?

    Wǒ kěyǐ chuān duǎnkù qù shàngbān ma?

    Tôi có thể mặc quần đùi đi làm không?

  • 妈妈给我买了一条新短裤。

    Māma gěi wǒ mǎi le yī tiáo xīn duǎnkù.

    Mẹ mua cho tôi một cái quần đùi mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License