留学生 (liúxuéshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lưu học sinh", nghĩa tiếng Việt: du học sinh; lưu học sinh. Từ gồm 3 chữ: 留 (lưu) + 学 (học) + 生 (sinh), tổng cộng 23 nét.
Nghĩa của từ 留学生
danh từ
- 1du học sinh
- 2lưu học sinh
Cách viết các chữ trong từ 留学生
Âm Hán-Việt của 留学生
lưu học sinh — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'lưu học sinh' là một từ tiếng Việt thực sự được dùng, đồng nghĩa với 'du học sinh', chỉ người đang học tập ở nước ngoài. Nghĩa này trùng khớp hoàn toàn với nghĩa tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 留学生
- 个gè→ cái / người
- 名míng→ người
- 位wèi→ vị
Cách ghép từ 留学生
留 lưu + 学 học + 生 sinh → lưu học sinh
Cách ghi nhớ từ 留学生
Nghĩa: 'Lưu học sinh' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn có thể hiểu là 'học sinh ở lại' nước ngoài để học. Chữ 'lưu' (ở lại) + 'học' (học) + 'sinh' (người học) ghép lại rất dễ hình dung. Cách viết: 留 có bộ 'điền' (田 - ruộng), liên tưởng đến việc 'ở lại' đồng ruộng; 学 có bộ 'tử' (子 - con), hình ảnh đứa trẻ đang học; 生 là chữ tượng hình cây cỏ mọc lên, chỉ sự sinh sôi, ở đây chỉ người đang học tập.
Ví dụ với từ 留学生
他是我们学校的留学生。
Tā shì wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng.
Anh ấy là lưu học sinh của trường chúng tôi.
很多留学生来中国学习汉语。
Hěn duō liúxuéshēng lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Rất nhiều lưu học sinh đến Trung Quốc học tiếng Trung.
你认识那个日本留学生吗?
Nǐ rènshi nàge Rìběn liúxuéshēng ma?
Bạn có quen lưu học sinh Nhật Bản đó không?
我哥哥是留学生,他在美国读书。
Wǒ gēge shì liúxuéshēng, tā zài Měiguó dúshū.
Anh trai tôi là lưu học sinh, anh ấy đang học ở Mỹ.
学校为留学生准备了欢迎会。
Xuéxiào wèi liúxuéshēng zhǔnbèi le huānyínghuì.
Nhà trường đã chuẩn bị tiệc chào mừng cho các lưu học sinh.
这个班有十五个留学生。
Zhège bān yǒu shíwǔ ge liúxuéshēng.
Lớp này có mười lăm lưu học sinh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
