留学liúxuélưu học

phồn thể: 留學

留学 (liúxué) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lưu học", nghĩa tiếng Việt: đi du học. Từ gồm 2 chữ: 留 (lưu) + 学 (học), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 留学

động từ

  1. đi du học

Cách viết các chữ trong từ 留学

lưuliú()

ở lại, lưu lại

bộ(điền)

họcxué()

học, học tập

bộ(tử)

Dễ nhầm觉 字

Âm Hán-Việt của 留学

lưu học Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lưu học' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'lưu học' mà dùng từ 'du học' để chỉ việc đi học ở nước ngoài.

Cách ghép từ 留学

lưu + họclưu học

Cách ghi nhớ từ 留学

Nghĩa: 'Lưu' (ở lại) + 'học' (học tập) là ở lại nước ngoài để học tập, tức du học. Cách viết: '留' có bộ 'điền' (田) chỉ ruộng đất, mang ý dừng chân ở lại một nơi; '学' có bộ 'tử' (子) chỉ đứa trẻ, hàm ý việc học hành từ nhỏ. Phần trên của '学' giống hình ảnh hai tay đang vạch các nét trên bảng.

Ví dụ với từ 留学

  • 我打算去中国留学。

    Wǒ dǎsuàn qù Zhōngguó liúxué.

    Tôi dự định đi Trung Quốc du học.

  • 他在美国留学了两年。

    Tā zài Měiguó liúxué le liǎng nián.

    Anh ấy đã du học ở Mỹ hai năm.

  • 留学可以开阔眼界。

    Liúxué kěyǐ kāikuò yǎnjiè.

    Du học có thể mở mang tầm mắt.

  • 你是什么时候开始留学的?

    Nǐ shì shénme shíhou kāishǐ liúxué de?

    Bạn bắt đầu đi du học từ khi nào vậy?

  • 很多学生选择去英国留学。

    Hěnduō xuésheng xuǎnzé qù Yīngguó liúxué.

    Rất nhiều sinh viên lựa chọn đi Anh du học.

  • 留学期间,我学会了自己做饭。

    Liúxué qījiān, wǒ xuéhuì le zìjǐ zuòfàn.

    Trong thời gian du học, tôi đã học được cách tự nấu ăn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License