电子书 (diànzǐshū) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "điện tử thư", nghĩa tiếng Việt: sách điện tử. Từ gồm 3 chữ: 电 (điện) + 子 (tử) + 书 (thư), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 电子书
danh từ
- sách điện tử
Cách viết các chữ trong từ 电子书
Âm Hán-Việt của 电子书
điện tử thư — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'điện tử thư' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt dùng từ thuần Việt hoặc mượn trực tiếp 'e-book' để chỉ sách điện tử.
Lượng từ dùng với 电子书
- 本běn→ quyển / cuốn
- 部bù→ bộ / cuốn
Cách ghép từ 电子书
电 điện + 子 tử + 书 thư → điện tử thư
Cách ghi nhớ từ 电子书
Để nhớ nghĩa: 'điện tử' (电子) là thuộc về công nghệ, 'thư' (书) là sách, ghép lại là sách dùng công nghệ điện tử. Để nhớ cách viết chữ '电': giống hình tia chớp với nét cong và móc; chữ '子' là hình đứa trẻ với hai tay dang ra; chữ '书' gồm bộ cổn (丨) và các nét ngang, liên tưởng đến những trang sách được buộc lại.
Ví dụ với từ 电子书
我在看电子书。
Wǒ zài kàn diànzǐshū.
Tôi đang đọc sách điện tử.
这本电子书很有意思。
Zhè běn diànzǐshū hěn yǒuyìsi.
Cuốn sách điện tử này rất thú vị.
你买电子书了吗?
Nǐ mǎi diànzǐshū le ma?
Bạn đã mua sách điện tử chưa?
电子书比纸质书方便。
Diànzǐshū bǐ zhǐzhì shū fāngbiàn.
Sách điện tử tiện lợi hơn sách giấy.
他喜欢用平板电脑看电子书。
Tā xǐhuan yòng píngbǎn diànnǎo kàn diànzǐshū.
Anh ấy thích dùng máy tính bảng để đọc sách điện tử.
这个网站可以免费下载电子书。
Zhège wǎngzhàn kěyǐ miǎnfèi xiàzài diànzǐshū.
Trang web này có thể tải sách điện tử miễn phí.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
