照顾zhàogùchiếu cố

phồn thể: 照顧

照顾 (zhàogù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chiếu cố", nghĩa tiếng Việt: chăm sóc; chiếu cố. Từ gồm 2 chữ: 照 (chiếu) + 顾 (cố), tổng cộng 23 nét.

Nghĩa của từ 照顾

động từ

  1. 1chăm sóc
  2. 2chiếu cố

Cách viết các chữ trong từ 照顾

chiếuzhào()

chiếu sáng; soi; theo, dựa vào; giấy phép

bộ(hoả)

cố()

nhìn lại, quan tâm; chăm sóc

bộ(hiệt)

Âm Hán-Việt của 照顾

chiếu cố Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Trong tiếng Việt, 'chiếu cố' là một từ được dùng, mang nghĩa quan tâm, để ý đến ai đó và giúp đỡ họ. Nghĩa này gần với nghĩa 'chăm sóc' trong tiếng Trung, nhưng trong tiếng Việt, 'chiếu cố' thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc mang sắc thái 'ưu ái, nâng đỡ' hơn là chăm lo miếng ăn giấc ngủ hàng ngày như 'chăm sóc'.

Cách ghép từ 照顾

chiếu + cốchiếu cố

Cách ghi nhớ từ 照顾

Để nhớ nghĩa 'chăm sóc': 'Chiếu' (照) là chiếu sáng, soi xét; 'Cố' (顾) là ngoái nhìn, quan tâm. Kết hợp lại là soi xét và quan tâm đến ai đó, tức là chăm sóc. Để nhớ cách viết chữ '照': trên là bộ 'chiêu' (昭) chỉ âm, dưới là bộ 'hoả' (火, lửa) chỉ ý, liên quan đến ánh sáng. Chữ '顾' (顧) có bộ 'hiệt' (页, cái đầu) bên phải, thể hiện hành động quay đầu nhìn lại, bên trái là chữ 'cố' (雇) chỉ âm.

Ví dụ với từ 照顾

  • 妈妈在家照顾孩子。

    Māma zài jiā zhàogù háizi.

    Mẹ ở nhà chăm sóc con cái.

  • 谢谢你照顾我的小狗。

    Xièxie nǐ zhàogù wǒ de xiǎo gǒu.

    Cảm ơn bạn đã chăm sóc chú chó nhỏ của tôi.

  • 护士细心地照顾病人。

    Hùshi xìxīn de zhàogù bìngrén.

    Y tá chăm sóc bệnh nhân một cách cẩn thận.

  • 你要学会照顾自己。

    Nǐ yào xuéhuì zhàogù zìjǐ.

    Bạn phải học cách tự chăm sóc bản thân mình.

  • 他照顾生病的奶奶三年了。

    Tā zhàogù shēngbìng de nǎinai sān nián le.

    Anh ấy đã chăm sóc bà nội bị ốm ba năm rồi.

  • 请帮我照顾一下行李,好吗?

    Qǐng bāng wǒ zhàogù yīxià xíngli, hǎo ma?

    Làm ơn trông giúp tôi hành lý một lát, được không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License