照zhàochiếu
照 (zhào) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chiếu", nghĩa tiếng Việt: chiếu sáng; soi; chụp (ảnh); theo, dựa vào. Chữ 照 có 13 nét, thuộc bộ 火.
Nghĩa của từ 照
động từ
- 1chiếu sáng
- 2soi
- 3chụp (ảnh)
- 4theo, dựa vào
Cách viết chữ 照
Âm Hán-Việt của 照
chiếu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'chiếu' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng với nghĩa 'chiếu sáng' hay 'theo'. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'chiếu sáng', 'chiếu cố', 'chiếu theo', 'hộ chiếu'.
Cách ghi nhớ từ 照
Chữ 照 gồm bộ 火 (hoả, lửa) ở dưới và phần trên là 昭 (chiêu). Lửa (火) tạo ra ánh sáng, giúp bạn nhớ nghĩa 'chiếu sáng'. Phần 昭 gợi âm đọc 'chiêu', kết hợp với 火 thành 'chiếu'. Hãy liên tưởng đến ngọn lửa soi sáng mọi vật để nhớ cách viết và nghĩa gốc của chữ.
Ví dụ với từ 照
太阳照得房间里很亮。
Tàiyáng zhào de fángjiān lǐ hěn liàng.
Mặt trời chiếu sáng làm căn phòng rất sáng.
请照一下镜子。
Qǐng zhào yīxià jìngzi.
Hãy soi gương một chút.
我给你照张相吧。
Wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ba.
Để tôi chụp cho bạn một tấm ảnh nhé.
照规定,这里不能停车。
Zhào guīdìng, zhèlǐ bù néng tíngchē.
Theo quy định, ở đây không được đỗ xe.
你照着我说的做就行了。
Nǐ zhàozhe wǒ shuō de zuò jiù xíng le.
Bạn cứ làm theo những gì tôi nói là được.
天黑了,请把灯照开。
Tiān hēi le, qǐng bǎ dēng zhào kāi.
Trời tối rồi, làm ơn bật đèn lên.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
