照片zhàopiànchiếu phiến

照片 (zhàopiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chiếu phiến", nghĩa tiếng Việt: ảnh; hình. Từ gồm 2 chữ: 照 (chiếu) + 片 (phiến), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 照片

danh từ

  1. 1ảnh
  2. 2hình

Cách viết các chữ trong từ 照片

chiếuzhào()

chiếu sáng; soi; theo, dựa vào; giấy phép

bộ(hoả)

phiếnpiān

mảnh, tấm, miếng mỏng; một phần

bộ(phiến)

Âm Hán-Việt của 照片

chiếu phiến Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Chiếu phiến" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "chiếu phiến" để chỉ ảnh, mà dùng từ thuần Việt "ảnh" hoặc "hình".

Lượng từ dùng với 照片

  • zhāngtấm
  • bức
  • tàobộ

Cách ghép từ 照片

chiếu + phiếnchiếu phiến

Cách ghi nhớ từ 照片

照 (chiếu) = bộ 火 (hoả, lửa) + 昭 (chiêu) — lửa để soi sáng, nghĩa gốc là chiếu sáng, về sau mở rộng thành chụp ảnh (dùng ánh sáng để ghi hình). 片 (phiến) = bộ 片 (phiến) — hình ảnh một mảnh gỗ bị xẻ đôi, chỉ vật mỏng, tấm, miếng. Ghép lại: "chiếu sáng lên một tấm" → bức ảnh được tạo ra từ ánh sáng.

Ví dụ với từ 照片

  • 这是我的照片。

    Zhè shì wǒ de zhàopiàn.

    Đây là ảnh của tôi.

  • 你拍了很多照片吗?

    Nǐ pāi le hěn duō zhàopiàn ma?

    Bạn đã chụp nhiều ảnh không?

  • 墙上挂着一张照片。

    Qiáng shang guà zhe yī zhāng zhàopiàn.

    Trên tường treo một tấm ảnh.

  • 我可以看看你的照片吗?

    Wǒ kěyǐ kàn kan nǐ de zhàopiàn ma?

    Tôi có thể xem ảnh của bạn không?

  • 这张照片真漂亮!

    Zhè zhāng zhàopiàn zhēn piàoliang!

    Tấm ảnh này đẹp quá!

  • 请把照片发给我。

    Qǐng bǎ zhàopiàn fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi ảnh cho tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License