ánàn
ấn, nhấn; theo, dựa vào
bộ手(thủ)
按照 (ànzhào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "án chiếu", nghĩa tiếng Việt: theo; dựa theo; chiếu theo. Từ gồm 2 chữ: 按 (án) + 照 (chiếu), tổng cộng 22 nét.
giới từ
ánàn
ấn, nhấn; theo, dựa vào
bộ手(thủ)
chiếuzhào
chiếu sáng; soi; theo, dựa vào; giấy phép
bộ火(hoả)
án chiếu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'án chiếu' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'theo', 'dựa theo'. Đây là giới từ, đứng đầu câu hoặc trước danh từ chỉ chuẩn mực: 按照规定 là theo quy định.
按 án + 照 chiếu → án chiếu
Nửa sau của từ này người Việt vẫn dùng mà ít khi để ý. 照 là chữ chiếu trong đối chiếu, tham chiếu, và trong lối viết công văn "chiếu theo quy định hiện hành". Đưa một việc lên soi vào cái chuẩn có sẵn xem có khớp hay không — nghĩa ấy còn nguyên ở cả hai bên biên giới.
按 thì thêm bàn tay ấn lên chính cái chuẩn ấy mà làm. Ghép lại, 按照 đòi phía sau nó một thứ soi vào được: 规定, 计划, 说明书, 时间, 自己的想法. Nó không nhận một con người trần — 按照老师的话 là theo lời thầy, chứ không phải theo thầy.
Cái bẫy nằm ở chỗ đứng. 按照 là giới từ, mà giới từ tiếng Trung phải nằm trước động từ: hoặc mở đầu câu rồi ngắt bằng dấu phẩy (按照计划,我们明天出发), hoặc chen vào giữa chủ ngữ và động từ (他按照老师的话去做了). Tiếng Việt thì quen thả chữ theo ra phía sau động từ — làm theo, tính theo, sống theo.
Câu 费用按照时间计算 bày đúng chỗ lệch ấy: tiếng Trung xếp "chi phí — theo thời gian — tính", tiếng Việt xếp "chi phí được tính theo thời gian". Dịch xuôi thì dễ, dịch ngược mới hay hỏng, vì tay người Việt cứ muốn đẩy 按照 xuống sau động từ. Muốn nhẹ giọng hơn thì rút còn một chữ 按 (按时, 按规定); còn khi cái đứng sau là bằng chứng, là số liệu, người Trung Quốc chuyển sang 根据.
按 (án) là ấn xuống, dựa vào; 照 (chiếu) là soi theo — soi vào một chuẩn mực mà làm. Chữ 按 có bộ 手 (thủ, tay) bên trái; 照 có bộ 火 (hoả) bốn chấm ở đáy vì gốc nghĩa là ánh lửa soi sáng.
请按照说明书使用。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng.
Xin sử dụng theo hướng dẫn.
按照计划,我们明天出发。
Ànzhào jìhuà, wǒmen míngtiān chūfā.
Theo kế hoạch, mai chúng ta lên đường.
他按照老师的话去做了。
Tā ànzhào lǎoshī de huà qù zuò le.
Cậu ấy làm theo lời thầy.
按照规定,这里不能停车。
Ànzhào guīdìng, zhèlǐ bù néng tíngchē.
Theo quy định, ở đây không được đỗ xe.
费用按照时间计算。
Fèiyòng ànzhào shíjiān jìsuàn.
Chi phí được tính theo thời gian.
你按照自己的想法做吧。
Nǐ ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ zuò ba.
Bạn cứ làm theo ý mình đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License