hộhù(護)
bảo vệ, che chở
bộ手(thủ)
护照 (hùzhào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hộ chiếu", nghĩa tiếng Việt: hộ chiếu. Từ gồm 2 chữ: 护 (hộ) + 照 (chiếu), tổng cộng 20 nét.
danh từ
hộhù(護)
bảo vệ, che chở
bộ手(thủ)
chiếuzhào(炤)
chiếu sáng; soi; theo, dựa vào; giấy phép
bộ火(hoả)
hộ chiếu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hộ chiếu' là từ tiếng Việt phổ biến, chỉ giấy tờ do chính phủ cấp để xuất nhập cảnh. Nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.
护 hộ + 照 chiếu → hộ chiếu
Âm Hán-Việt 'hộ chiếu' chính là từ ta dùng hàng ngày, rất dễ nhớ. Về cách viết: 护 có bộ 手 (thủ, tay) gợi ý hành động che chở, bảo vệ; 照 có bộ 火 (hoả, lửa) gợi ý ánh sáng, sự soi xét. Hộ chiếu là cuốn sổ nhỏ dùng để 'soi' danh tính và được nhà nước 'bảo vệ' quyền lợi cho bạn ở nước ngoài.
请出示你的护照。
Qǐng chūshì nǐ de hùzhào.
Vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
我的护照过期了。
Wǒ de hùzhào guòqī le.
Hộ chiếu của tôi hết hạn rồi.
他去办护照了。
Tā qù bàn hùzhào le.
Anh ấy đi làm hộ chiếu rồi.
护照上有你的照片吗?
Hùzhào shàng yǒu nǐ de zhàopiàn ma?
Trên hộ chiếu có ảnh của bạn không?
这本护照是新的。
Zhè běn hùzhào shì xīn de.
Cuốn hộ chiếu này là mới.
出国旅行需要护照和签证。
Chūguó lǚxíng xūyào hùzhào hé qiānzhèng.
Đi du lịch nước ngoài cần hộ chiếu và thị thực.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License