游客 (yóukè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "du khách", nghĩa tiếng Việt: khách du lịch; du khách. Từ gồm 2 chữ: 游 (du) + 客 (khách), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 游客
danh từ
- 1khách du lịch
- 2du khách
Cách viết các chữ trong từ 游客
Âm Hán-Việt của 游客
du khách — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'du khách' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung là người đi du lịch, tham quan.
Lượng từ dùng với 游客
- 位wèi→ vị
- 名míng→ người
- 个gè→ người
Cách ghép từ 游客
游 du + 客 khách → du khách
Cách ghi nhớ từ 游客
Để nhớ nghĩa: 'Du khách' là từ mượn nguyên xi trong tiếng Việt, bạn có thể dùng chính âm Hán-Việt này để giao tiếp. Để nhớ cách viết: 游 có bộ 水 (thuỷ) chỉ nước, liên quan đến việc 'bơi' hay 'di chuyển trên sông nước' khi đi chơi; phần còn lại gợi âm 'du'. 客 có bộ 宀 (miên) chỉ mái nhà, ngụ ý người từ nơi khác đến trú ngụ, phần dưới là 各 (các) gợi âm 'khách'.
Ví dụ với từ 游客
每年夏天都有很多游客来北京。
Měi nián xiàtiān dōu yǒu hěn duō yóukè lái Běijīng.
Mùa hè năm nào cũng có rất nhiều du khách đến Bắc Kinh.
这位游客想找一个会说英语的导游。
Zhè wèi yóukè xiǎng zhǎo yī gè huì shuō Yīngyǔ de dǎoyóu.
Vị du khách này muốn tìm một hướng dẫn viên biết nói tiếng Anh.
游客们都在海边拍照。
Yóukè men dōu zài hǎibiān pāizhào.
Các du khách đều đang chụp ảnh ở bờ biển.
请问,游客中心怎么走?
Qǐngwèn, yóukè zhōngxīn zěnme zǒu?
Xin hỏi, trung tâm du khách đi thế nào ạ?
这个城市每年吸引上百万游客。
Zhège chéngshì měi nián xīyǐn shàng bǎi wàn yóukè.
Thành phố này mỗi năm thu hút hàng triệu du khách.
我不是游客,我在这里工作。
Wǒ bù shì yóukè, wǒ zài zhèlǐ gōngzuò.
Tôi không phải là du khách, tôi làm việc ở đây.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
