旅游lǚyóulữ du

phồn thể: 旅遊

旅游 (lǚyóu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lữ du", nghĩa tiếng Việt: đi du lịch; du lịch. Từ gồm 2 chữ: 旅 (lữ) + 游 (du), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 旅游

động từ

  1. 1đi du lịch
  2. 2du lịch

Cách viết các chữ trong từ 旅游

lữ

lữ hành, du lịch; lữ đoàn

bộ(phương)

Dễ nhầm族 旋

duyóu()

bơi; du lịch; chơi

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm泳 旅

Âm Hán-Việt của 旅游

lữ du Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lữ du' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'đi du lịch'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 旅游

lữ + dulữ du

Cách ghi nhớ từ 旅游

Để nhớ nghĩa: 'lữ' (旅) là lữ hành, 'du' (游) là đi chơi, ghép lại là đi chơi xa – du lịch. Để nhớ cách viết: 旅 có bộ 方 (phương) chỉ hướng đi, phần còn lại giống chữ 'phái' (派) bỏ bộ thủy, gợi ý đoàn người đi theo một hướng. 游 có bộ 水 (thủy) là nước, hợp với phần 斿 (du) chỉ lá cờ đuôi nheo đung đưa, vốn chỉ việc bơi lội hoặc di chuyển trên nước, sau mở rộng thành đi chơi.

Ví dụ với từ 旅游

  • 我喜欢旅游。

    Wǒ xǐhuān lǚyóu.

    Tôi thích đi du lịch.

  • 他们去中国旅游了。

    Tāmen qù Zhōngguó lǚyóu le.

    Họ đã đi Trung Quốc du lịch rồi.

  • 你什么时候去旅游?

    Nǐ shénme shíhòu qù lǚyóu?

    Khi nào bạn đi du lịch?

  • 旅游的时候,我喜欢拍照。

    Lǚyóu de shíhòu, wǒ xǐhuān pāizhào.

    Lúc đi du lịch, tôi thích chụp ảnh.

  • 爸爸不常旅游。

    Bàba bù cháng lǚyóu.

    Bố tôi không thường xuyên đi du lịch.

  • 这次旅游很有意思。

    Zhè cì lǚyóu hěn yǒu yìsi.

    Chuyến du lịch lần này rất thú vị.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License