洗xǐtẩy
洗 (xǐ) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tẩy", nghĩa tiếng Việt: rửa; giặt; tắm. Chữ 洗 có 9 nét, thuộc bộ 水.
Nghĩa của từ 洗
động từ
- 1rửa
- 2giặt
- 3tắm
Cách viết chữ 洗
Âm Hán-Việt của 洗
tẩy — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'tẩy' có nghĩa là rửa, tẩy sạch, nhưng trong tiếng Việt hiện đại, 'tẩy' thường mang nghĩa xóa bỏ, tẩy chay hoặc tẩy trắng, ít dùng độc lập với nghĩa rửa thông thường.
Cách ghi nhớ từ 洗
Để nhớ nghĩa: 'Tẩy' trong Hán-Việt là rửa, giặt. Bạn có thể liên tưởng đến từ 'tẩy trắng' (làm trắng bằng cách rửa sạch) hoặc 'tẩy trang' (rửa mặt). Để nhớ cách viết: Chữ 洗 gồm bộ 水 (thủy, nước) bên trái, chỉ hành động liên quan đến nước, và chữ 先 (tiên, trước) bên phải. Bộ thủy ba chấm (氵) là dấu hiệu rõ ràng cho thấy từ này liên quan đến việc dùng nước để làm sạch.
Ví dụ với từ 洗
我每天洗两次脸。
Wǒ měitiān xǐ liǎng cì liǎn.
Mỗi ngày tôi rửa mặt hai lần.
妈妈在厨房洗菜。
Māma zài chúfáng xǐ cài.
Mẹ đang rửa rau trong bếp.
这件衣服需要手洗。
Zhè jiàn yīfu xūyào shǒu xǐ.
Cái áo này cần giặt tay.
你洗过照片吗?
Nǐ xǐ guo zhàopiàn ma?
Bạn đã từng rửa ảnh chưa?
请把苹果洗干净再吃。
Qǐng bǎ píngguǒ xǐ gānjìng zài chī.
Hãy rửa sạch táo rồi hãy ăn.
他喜欢一边洗澡一边唱歌。
Tā xǐhuan yībiān xǐzǎo yībiān chànggē.
Anh ấy thích vừa tắm vừa hát.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
