洗衣机xǐyījītẩy y cơ

phồn thể: 洗衣機

洗衣机 (xǐyījī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tẩy y cơ", nghĩa tiếng Việt: máy giặt. Từ gồm 3 chữ: 洗 (tẩy) + 衣 (y) + 机 (cơ), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 洗衣机

danh từ

  1. máy giặt

Cách viết các chữ trong từ 洗衣机

tẩy

rửa, giặt

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm先 选

y

quần áo; áo

bộ(y)

Dễ nhầm依 哀

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 洗衣机

tẩy y cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tẩy y cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi thiết bị này là 'máy giặt', một từ thuần Việt.

Lượng từ dùng với 洗衣机

  • táicái / chiếc

Cách ghép từ 洗衣机

tẩy + y + tẩy y cơ

Cách ghi nhớ từ 洗衣机

Nghĩa: '洗' là giặt, '衣' là quần áo, '机' là máy móc. Ghép lại là 'máy giặt quần áo', rất dễ hiểu. Cách viết: '洗' có bộ '水' (thuỷ) chỉ nước, liên quan đến việc giặt rửa. '衣' là chữ tượng hình giống cái áo. '机' có bộ '木' (mộc) chỉ gỗ, vì máy móc thời xưa làm từ gỗ, phần phải '几' gợi âm 'cơ'.

Ví dụ với từ 洗衣机

  • 这台洗衣机坏了。

    Zhè tái xǐyījī huài le.

    Cái máy giặt này bị hỏng rồi.

  • 妈妈正在用洗衣机洗衣服。

    Māma zhèngzài yòng xǐyījī xǐ yīfu.

    Mẹ đang dùng máy giặt để giặt quần áo.

  • 你会用洗衣机吗?

    Nǐ huì yòng xǐyījī ma?

    Bạn có biết dùng máy giặt không?

  • 洗衣机里的衣服洗好了。

    Xǐyījī lǐ de yīfu xǐ hǎo le.

    Quần áo trong máy giặt đã giặt xong rồi.

  • 我想买一台新的洗衣机。

    Wǒ xiǎng mǎi yī tái xīn de xǐyījī.

    Tôi muốn mua một cái máy giặt mới.

  • 这个洗衣机的价格是多少?

    Zhège xǐyījī de jiàgé shì duōshao?

    Giá của cái máy giặt này là bao nhiêu?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License