洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ gian

phồn thể: 洗手間

洗手间 (xǐshǒujiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tẩy thủ gian", nghĩa tiếng Việt: nhà vệ sinh; phòng rửa tay. Từ gồm 3 chữ: 洗 (tẩy) + 手 (thủ) + 间 (gian), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 洗手间

danh từ

  1. 1nhà vệ sinh
  2. 2phòng rửa tay

Cách viết các chữ trong từ 洗手间

tẩy

rửa, giặt

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm先 选

thủshǒu

tay

bộ(thủ)

Dễ nhầm毛 丰

gianjiān()

khoảng, ở giữa

bộ(môn)

Dễ nhầm问 闭

Âm Hán-Việt của 洗手间

tẩy thủ gian Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'tẩy thủ gian' không phải từ tiếng Việt đang dùng. Tiếng Việt gọi là 'nhà vệ sinh' hoặc 'phòng rửa tay', không dùng từ Hán-Việt này.

Lượng từ dùng với 洗手间

  • cái
  • jiāngian

Cách ghép từ 洗手间

tẩy + thủ + giantẩy thủ gian

Cách ghi nhớ từ 洗手间

Nhớ nghĩa: 洗手间 là 'phòng rửa tay' — 洗 (rửa) + 手 (tay) + 间 (phòng). Người Trung Quốc gọi nhà vệ sinh theo chức năng rửa tay, lịch sự hơn từ 厕所.
Nhớ cách viết: 洗 = bộ 水 (thủy, nước) + 先 (tiên) — cần nước để rửa. 手 = bộ 手 (thủ, tay) — hình bàn tay với các ngón. 间 = bộ 门 (môn, cửa) + 日 (nhật, mặt trời) — ánh sáng lọt qua khe cửa, chỉ khoảng không gian có cửa.

Ví dụ với từ 洗手间

  • 请问,洗手间在哪儿?

    Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?

    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • 我去一下洗手间。

    Wǒ qù yīxià xǐshǒujiān.

    Tôi đi vệ sinh một lát.

  • 这个洗手间很干净。

    Zhège xǐshǒujiān hěn gānjìng.

    Nhà vệ sinh này rất sạch sẽ.

  • 洗手间在二楼。

    Xǐshǒujiān zài èr lóu.

    Nhà vệ sinh ở tầng hai.

  • 男洗手间在左边,女洗手间在右边。

    Nán xǐshǒujiān zài zuǒbiān, nǚ xǐshǒujiān zài yòubiān.

    Nhà vệ sinh nam ở bên trái, nhà vệ sinh nữ ở bên phải.

  • 洗手间里有人吗?

    Xǐshǒujiān lǐ yǒu rén ma?

    Trong nhà vệ sinh có người không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License