毛máomao
毛 (máo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "mao", nghĩa tiếng Việt: hào (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ); lông. Chữ 毛 có 4 nét.
Nghĩa của từ 毛
- 1(lượng từ) hào (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ)
- 2(danh từ) lông
Cách viết chữ 毛
Âm Hán-Việt của 毛
mao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'mao' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'mao mạch' (lông mạch) hay 'mao tiêm' (lông tơ).
Cách ghi nhớ từ 毛
Để nhớ nghĩa 'lông', hãy liên tưởng chữ 毛 giống như một túm lông với các sợi tua ra. Đây là chữ tượng hình mô phỏng hình ảnh sợi lông hoặc sợi tóc. Khi dùng làm đơn vị tiền tệ, hãy nhớ 'mao' là một góc nhỏ của đồng tiền, cũng nhẹ tựa như sợi lông vậy.
Ví dụ với từ 毛
这个苹果五毛钱。
Zhège píngguǒ wǔ máo qián.
Quả táo này năm hào.
我有一毛钱硬币。
Wǒ yǒu yī máo qián yìngbì.
Tôi có một đồng xu một hào.
小猫的毛很软。
Xiǎo māo de máo hěn ruǎn.
Lông của mèo con rất mềm.
秋天到了,狗开始掉毛。
Qiūtiān dào le, gǒu kāishǐ diào máo.
Mùa thu đến, chó bắt đầu rụng lông.
这件毛衣是纯毛的吗?
Zhè jiàn máoyī shì chún máo de ma?
Cái áo len này làm bằng len nguyên chất phải không?
他吓得心里发毛。
Tā xià de xīnli fā máo.
Anh ấy sợ đến nỗi trong lòng thấy rờn rợn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
