本子běnzibản tử

本子 (běnzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "bản tử", nghĩa tiếng Việt: vở; sổ; tập. Từ gồm 2 chữ: 本 (bản) + 子 (tử), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 本子

danh từ

  1. 1vở
  2. 2sổ
  3. 3tập

Cách viết các chữ trong từ 本子

bảnběn

gốc, rễ; vốn dĩ; sách, vở

bộ(mộc)

Dễ nhầm木 未

tử

con; hạt; kính ngữ chỉ người có học

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 本子

bản tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bản tử' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'vở'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 本子

  • běnquyển / cuốn
  • cái

Cách ghép từ 本子

bản + tửbản tử

Cách ghi nhớ từ 本子

Nghĩa: 'Bản' (本) là gốc, vốn dĩ, cũng chỉ sách vở; 'tử' (子) ở đây là hậu tố danh từ, không mang nghĩa 'con'. Cả từ ghép lại chỉ vật dụng để viết. Cách viết: Chữ '本' là bộ Mộc (木) thêm một nét ngang chỉ vào phần gốc cây, nhấn mạnh ý 'gốc rễ'. Chữ '子' là bộ Tử, vẽ hình đứa trẻ với hai tay dang ra, dễ nhớ vì nét đơn giản chỉ có 3 nét.

Ví dụ với từ 本子

  • 我买了一个新本子。

    Wǒ mǎi le yī gè xīn běnzi.

    Tôi đã mua một quyển vở mới.

  • 请把本子放在桌子上。

    Qǐng bǎ běnzi fàng zài zhuōzi shàng.

    Làm ơn để quyển vở lên trên bàn.

  • 这个本子是你的吗?

    Zhège běnzi shì nǐ de ma?

    Quyển vở này là của bạn phải không?

  • 他在本子上写字。

    Tā zài běnzi shàng xiě zì.

    Cậu ấy đang viết chữ lên quyển vở.

  • 这些本子很漂亮。

    Zhèxiē běnzi hěn piàoliang.

    Những quyển sổ này rất đẹp.

  • 老师收走了我们的本子。

    Lǎoshī shōu zǒu le wǒmen de běnzi.

    Thầy giáo đã thu vở của chúng tôi đi rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License