纸 (zhǐ) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chỉ", nghĩa tiếng Việt: giấy; tờ (lượng từ cho tài liệu, thư từ). Chữ 纸 có 7 nét, thuộc bộ 纟.
Nghĩa của từ 纸
danh từ
- 1giấy
- 2tờ (lượng từ cho tài liệu, thư từ)
Cách viết chữ 纸
Âm Hán-Việt của 纸
chỉ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'chỉ' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa là giấy, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Lượng từ dùng với 纸
- 张zhāng→ tờ
Cách ghi nhớ từ 纸
Chữ '纸' gồm bộ '纟' (mịch, sợi tơ) bên trái và '氏' (thị) bên phải. Giấy thời cổ được làm từ sợi thực vật, nên có bộ 'mịch' chỉ sợi. Phần '氏' gợi âm đọc 'chỉ'.
Ví dụ với từ 纸
请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.
Làm ơn đưa cho tôi một tờ giấy.
这张纸很白。
Zhè zhāng zhǐ hěn bái.
Tờ giấy này rất trắng.
你用什么纸写字?
Nǐ yòng shénme zhǐ xiězì?
Bạn dùng loại giấy gì để viết chữ?
桌子上有一纸通知。
Zhuōzi shàng yǒu yī zhǐ tōngzhī.
Trên bàn có một tờ thông báo.
这些文件需要打印在A4纸上。
Zhèxiē wénjiàn xūyào dǎyìn zài A sì zhǐ shàng.
Những tài liệu này cần được in trên giấy A4.
纸是中国古代四大发明之一。
Zhǐ shì Zhōngguó gǔdài sì dà fāmíng zhī yī.
Giấy là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
