晚点wǎndiǎnvãn điểm

phồn thể: 晚點

晚点 (wǎndiǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vãn điểm", nghĩa tiếng Việt: muộn giờ, chậm giờ (tàu xe). Từ gồm 2 chữ: 晚 (vãn) + 点 (điểm), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 晚点

động từ

  1. muộn giờ, chậm giờ (tàu xe)

Cách viết các chữ trong từ 晚点

vãnwǎn

tối, muộn; buổi tối

bộ(nhật)

Dễ nhầm挽 勉

điểmdiǎn()

chấm; điểm; giờ; gọi món

bộ(hoả)

Dễ nhầm热 照

Âm Hán-Việt của 晚点

vãn điểm Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'vãn điểm' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ việc chậm giờ, mà dùng từ thuần Việt như 'muộn giờ' hoặc 'hoãn'.

Cách ghép từ 晚点

vãn + điểmvãn điểm

Cách ghi nhớ từ 晚点

晚 (vãn) có bộ 日 (nhật, mặt trời) chỉ thời gian, nghĩa là tối hoặc muộn. 点 (điểm) có bộ 火 (hoả, lửa) nhưng ở đây mang nghĩa 'giờ, thời điểm'. Ghép lại '晚点' là muộn giờ, thường dùng cho tàu xe. Nhớ cách viết: 晚 = 日 + 免 (miễn), 点 = 占 (chiếm) + 灬 (bốn chấm hoả).

Ví dụ với từ 晚点

  • 火车晚点了。

    Huǒchē wǎndiǎn le.

    Tàu hỏa bị muộn giờ rồi.

  • 飞机晚点了一个小时。

    Fēijī wǎndiǎn le yī gè xiǎoshí.

    Máy bay bị chậm một tiếng rồi.

  • 今天的地铁晚点了吗?

    Jīntiān de dìtiě wǎndiǎn le ma?

    Tàu điện ngầm hôm nay có bị muộn không?

  • 因为天气不好,航班经常晚点。

    Yīnwèi tiānqì bù hǎo, hángbān jīngcháng wǎndiǎn.

    Vì thời tiết xấu, chuyến bay thường xuyên bị chậm.

  • 我们晚点了,快一点儿!

    Wǒmen wǎndiǎn le, kuài yīdiǎnr!

    Chúng ta muộn giờ rồi, nhanh lên chút đi!

  • 请问,这趟车会晚点吗?

    Qǐngwèn, zhè tàng chē huì wǎndiǎn ma?

    Cho hỏi, chuyến xe này có bị muộn không ạ?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License