phóngfàng
thả, buông; phóng thích
bộ攴(phộc)
放学 (fàngxué) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phóng học", nghĩa tiếng Việt: tan học; tan trường. Từ gồm 2 chữ: 放 (phóng) + 学 (học), tổng cộng 16 nét.
động từ
phóngfàng
thả, buông; phóng thích
bộ攴(phộc)
họcxué(學)
học, học tập
bộ子(tử)
Dễ nhầm觉 字
phóng học — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Phóng học" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "phóng học" mà dùng "tan học" hoặc "tan trường" để diễn đạt ý này.
放 phóng + 学 học → phóng học
Nghĩa: "Phóng" (放) là thả, buông ra; "học" (学) là học tập. Học xong thì được "thả" ra khỏi trường, đó là tan học. Cách viết: 放 gồm bộ 攴 (phộc, tay cầm roi) bên phải và 方 (phương) bên trái gợi ý hành động. 学 là chữ quen thuộc, phía trên là nét tượng trưng cho mái trường, phía dưới là bộ 子 (tử, đứa trẻ) – đứa trẻ dưới mái trường là đi học.
我们下午四点放学。
Wǒmen xiàwǔ sì diǎn fàngxué.
Chúng tôi tan học lúc bốn giờ chiều.
放学后,你打算做什么?
Fàngxué hòu, nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Sau khi tan học, bạn định làm gì?
妈妈每天来学校接我放学。
Māma měitiān lái xuéxiào jiē wǒ fàngxué.
Mẹ ngày nào cũng đến trường đón tôi tan học.
今天老师没有按时放学。
Jīntiān lǎoshī méiyǒu ànshí fàngxué.
Hôm nay thầy giáo không cho tan học đúng giờ.
放学的时候,校门口很热闹。
Fàngxué de shíhou, xiàoménkǒu hěn rènao.
Lúc tan học, cổng trường rất nhộn nhịp.
孩子们一放学就跑去公园玩。
Háizimen yī fàngxué jiù pǎo qù gōngyuán wán.
Bọn trẻ vừa tan học là chạy ra công viên chơi ngay.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License