fàngphóng

放 (fàng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phóng", nghĩa tiếng Việt: đặt, để; thả, phóng thích; bắn (pháo hoa). Chữ 放 có 8 nét, thuộc bộ 攴.

Nghĩa của từ 放

động từ

  1. 1đặt, để
  2. 2thả, phóng thích
  3. 3bắn (pháo hoa)

Cách viết chữ 放

phóngfàng

thả, buông; phóng thích

bộ(phộc)

Âm Hán-Việt của

phóng Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'phóng' có trong tiếng Việt với nghĩa 'phóng to, phóng xe, phóng túng', nhưng không dùng với nghĩa 'đặt, để' như tiếng Trung. Nghĩa gốc 'thả, buông' có phần gần với 'phóng thích', nhưng phạm vi dùng hẹp hơn hẳn.

Cách ghi nhớ từ 放

Chữ 放 gồm bộ 攴 (phộc, tay cầm roi) bên phải và 方 (phương) bên trái. Bộ 攴 chỉ hành động đánh, đập, tác động — kết hợp với 方 chỉ âm 'phương', tạo nên chữ 'phóng' nghĩa là thả ra, buông ra. Có thể liên tưởng: tay cầm roi (攴) mà buông thả (放) ra thì con vật được tự do. Trong tiếng Việt, 'phóng' thường đi với tốc độ (phóng nhanh) hoặc sự phóng khoáng, nhưng gốc Hán là hành động đặt để, thả ra.

Ví dụ với từ 放

  • 请把书放在桌子上。

    Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.

    Vui lòng đặt sách lên trên bàn.

  • 我把钥匙放在包里了。

    Wǒ bǎ yàoshi fàng zài bāo lǐ le.

    Tôi đã để chìa khóa vào trong túi rồi.

  • 妈妈放了一点盐。

    Māma fàng le yìdiǎn yán.

    Mẹ đã cho một chút muối vào.

  • 放学后我们去踢球吧。

    Fàngxué hòu wǒmen qù tīqiú ba.

    Tan học xong chúng ta đi đá bóng đi.

  • 他把鸟从笼子里放走了。

    Tā bǎ niǎo cóng lóngzi lǐ fàng zǒu le.

    Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng.

  • 春节的时候人们喜欢放鞭炮。

    Chūnjié de shíhou rénmen xǐhuan fàng biānpào.

    Vào dịp Tết, mọi người thích đốt pháo.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License