放心fàngxīnphóng tâm

放心 (fàngxīn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phóng tâm", nghĩa tiếng Việt: yên tâm; an lòng. Từ gồm 2 chữ: 放 (phóng) + 心 (tâm), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 放心

động từ

  1. 1yên tâm
  2. 2an lòng

Cách viết các chữ trong từ 放心

phóngfàng

thả, buông; phóng thích

bộ(phộc)

tâmxīn

tim, tấm lòng, trung tâm

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 放心

phóng tâm Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Phóng tâm" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "phóng tâm" mà dùng từ thuần Việt "yên tâm" hoặc từ Hán-Việt khác như "an tâm".

Cách ghép từ 放心

phóng + tâmphóng tâm

Cách ghi nhớ từ 放心

Nghĩa: "Phóng" (放) là thả, buông ra; "Tâm" (心) là trái tim, tấm lòng. "Buông tấm lòng xuống" chính là trạng thái yên tâm, không còn lo lắng. Cách viết: 放 gồm bộ 攴 (phộc, tay cầm roi) bên phải và 方 (phương) bên trái chỉ âm — hành động thả ra. 心 là bộ tâm, tượng hình quả tim, liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Ví dụ với từ 放心

  • 你放心吧,我会照顾好自己的。

    Nǐ fàngxīn ba, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ de.

    Bạn yên tâm đi, tôi sẽ tự chăm sóc bản thân thật tốt.

  • 妈妈不放心我一个人去旅行。

    Māma bù fàngxīn wǒ yīgèrén qù lǚxíng.

    Mẹ không yên tâm để tôi đi du lịch một mình.

  • 听到这个消息,我就放心了。

    Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ jiù fàngxīn le.

    Nghe được tin này, tôi liền yên tâm rồi.

  • 请您放心,我们一定会准时送到。

    Qǐng nín fàngxīn, wǒmen yīdìng huì zhǔnshí sòngdào.

    Xin ngài cứ yên tâm, chúng tôi nhất định sẽ giao hàng đúng giờ.

  • 他做事很认真,我很放心。

    Tā zuòshì hěn rènzhēn, wǒ hěn fàngxīn.

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, tôi rất yên tâm.

  • 你什么时候才能让我放心呢?

    Nǐ shénme shíhou cáinéng ràng wǒ fàngxīn ne?

    Khi nào thì bạn mới có thể khiến tôi yên tâm đây?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License