cônggōng
việc, thợ, lao động
bộ工(công)
Dễ nhầm土 士
工作日 (gōngzuòrì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "công tác nhật", nghĩa tiếng Việt: ngày làm việc; ngày trong tuần. Từ gồm 3 chữ: 工 (công) + 作 (tác) + 日 (nhật), tổng cộng 14 nét.
danh từ
cônggōng
việc, thợ, lao động
bộ工(công)
Dễ nhầm土 士
táczuò
làm, tạo ra
bộ人(nhân)
Dễ nhầm昨 住
nhậtrì
mặt trời; ngày
bộ日(nhật)
Dễ nhầm曰 目
công tác nhật — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'công tác nhật' không phải là một từ tiếng Việt có thật. Người Việt không nói 'công tác nhật' mà dùng 'ngày làm việc' hoặc 'ngày thường'.
工 công + 作 tác + 日 nhật → công tác nhật
Nhớ nghĩa: '工' là công việc, '作' là làm, '日' là ngày — ghép lại là 'ngày làm việc'. Nhớ cách viết: '工' là chữ tượng hình cái thước thợ, chỉ có 3 nét ngang dọc. '作' có bộ 'nhân' (亻) bên trái chỉ người, bên phải là '乍' gợi âm 'tác'. '日' là chữ tượng hình mặt trời, viết như ô cửa sổ có một nét ngang bên trong.
明天是工作日。
Míngtiān shì gōngzuòrì.
Ngày mai là ngày làm việc.
工作日我通常六点起床。
Gōngzuòrì wǒ tōngcháng liù diǎn qǐchuáng.
Vào ngày làm việc tôi thường thức dậy lúc sáu giờ.
这个博物馆工作日免费开放。
Zhège bówùguǎn gōngzuòrì miǎnfèi kāifàng.
Bảo tàng này mở cửa miễn phí vào các ngày trong tuần.
他工作日很忙,周末才有空。
Tā gōngzuòrì hěn máng, zhōumò cái yǒu kòng.
Anh ấy ngày làm việc rất bận, cuối tuần mới rảnh.
下周五是工作日还是假日?
Xià zhōu wǔ shì gōngzuòrì háishì jiàrì?
Thứ sáu tuần sau là ngày làm việc hay ngày nghỉ?
银行只在工作日营业。
Yínháng zhǐ zài gōngzuòrì yíngyè.
Ngân hàng chỉ làm việc vào ngày thường.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License