学期xuéqīhọc kỳ

phồn thể: 學期

学期 (xuéqī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "học kỳ", nghĩa tiếng Việt: học kỳ. Từ gồm 2 chữ: 学 (học) + 期 (kỳ), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 学期

danh từ

  1. học kỳ

Cách viết các chữ trong từ 学期

họcxué()

học, học tập

bộ(tử)

Dễ nhầm觉 字

kỳ()

kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi

bộ(nguyệt)

Dễ nhầm欺 旗

Âm Hán-Việt của 学期

học kỳ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'học kỳ' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ một kỳ học trong năm học, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 学期

  • cái / kỳ

Cách ghép từ 学期

học + kỳhọc kỳ

Cách ghi nhớ từ 学期

Học kỳ là khoảng thời gian bạn 'học' (学) theo một 'kỳ' hạn (期) nhất định. Chữ 学 có bộ 子 (tử, đứa trẻ) ở dưới, gợi hình ảnh đứa trẻ đang học tập. Chữ 期 mang bộ 月 (nguyệt, mặt trăng, tháng) bên trái, liên quan đến thời gian; phần bên phải là 其 (kỳ) chỉ mượn âm đọc.

Ví dụ với từ 学期

  • 这个学期你有几门课?

    Zhège xuéqī nǐ yǒu jǐ mén kè?

    Học kỳ này bạn có mấy môn học?

  • 新学期从九月开始。

    Xīn xuéqī cóng jiǔyuè kāishǐ.

    Học kỳ mới bắt đầu từ tháng chín.

  • 上学期我学了汉语。

    Shàng xuéqī wǒ xuéle Hànyǔ.

    Học kỳ trước tôi đã học tiếng Trung.

  • 下学期你想选什么课?

    Xià xuéqī nǐ xiǎng xuǎn shénme kè?

    Học kỳ sau bạn muốn chọn môn gì?

  • 学期结束前有考试。

    Xuéqī jiéshù qián yǒu kǎoshì.

    Trước khi kết thúc học kỳ có thi.

  • 这个学期很长。

    Zhège xuéqī hěn cháng.

    Học kỳ này dài quá.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License