夫妻fūqīphu thê

夫妻 (fūqī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phu thê", nghĩa tiếng Việt: vợ chồng; cặp vợ chồng. Từ gồm 2 chữ: 夫 (phu) + 妻 (thê), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 夫妻

danh từ

  1. 1vợ chồng
  2. 2cặp vợ chồng

Cách viết các chữ trong từ 夫妻

phu

đàn ông; chồng

bộ(đại)

Dễ nhầm天 失

thê

vợ

bộ(nữ)

Dễ nhầm凄 萋

Âm Hán-Việt của 夫妻

phu thê Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phu thê' là từ tiếng Việt được dùng phổ biến với nghĩa vợ chồng, đồng nhất với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 夫妻

  • duìcặp / đôi

Cách ghép từ 夫妻

phu + thêphu thê

Cách ghi nhớ từ 夫妻

Nghĩa: 'Phu thê' là từ thuần Việt gốc Hán chỉ vợ chồng, 'phu' là chồng, 'thê' là vợ. Cách viết: 夫 (phu) gồm bộ 大 (đại, người lớn) với một nét ngang trên đầu, tượng trưng cho người đàn ông trưởng thành đã đội mũ (theo lối chiết tự truyền thống). 妻 (thê) có bộ 女 (nữ, phụ nữ) ở dưới, phần trên giống hình bàn tay đang chải tóc, liên hệ đến hình ảnh người phụ nữ trong gia đình.

Ví dụ với từ 夫妻

  • 他们是一对夫妻。

    Tāmen shì yī duì fūqī.

    Họ là một cặp vợ chồng.

  • 这对夫妻很恩爱。

    Zhè duì fūqī hěn ēn'ài.

    Đôi vợ chồng này rất yêu thương nhau.

  • 夫妻之间应该互相尊重。

    Fūqī zhī jiān yīnggāi hùxiāng zūnzhòng.

    Vợ chồng với nhau nên tôn trọng lẫn nhau.

  • 他们做了十年夫妻了。

    Tāmen zuò le shí nián fūqī le.

    Họ đã làm vợ chồng được mười năm rồi.

  • 夫妻共同财产受法律保护。

    Fūqī gòngtóng cáichǎn shòu fǎlǜ bǎohù.

    Tài sản chung của vợ chồng được pháp luật bảo vệ.

  • 祝你们夫妻俩白头偕老。

    Zhù nǐmen fūqī liǎ báitóuxiélǎo.

    Chúc hai vợ chồng các bạn sống với nhau đến đầu bạc răng long.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License