丈夫zhàngfutrượng phu
丈夫 (zhàngfu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "trượng phu", nghĩa tiếng Việt: chồng. Từ gồm 2 chữ: 丈 (trượng) + 夫 (phu), tổng cộng 7 nét.
Nghĩa của từ 丈夫
danh từ
- chồng
Cách viết các chữ trong từ 丈夫
Âm Hán-Việt của 丈夫
trượng phu — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'trượng phu' trong tiếng Việt hiện đại mang nghĩa 'người đàn ông có chí khí, tài năng', khác với nghĩa 'chồng' trong tiếng Trung.
Cách ghép từ 丈夫
丈 trượng + 夫 phu → trượng phu
Cách ghi nhớ từ 丈夫
Để nhớ nghĩa 'chồng', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'trượng phu' nhưng cần lưu ý đây là từ 'shifted' – trong tiếng Việt, 'trượng phu' chỉ người đàn ông tài giỏi, không dùng để gọi chồng hàng ngày. Về cách viết: '丈' (trượng) gồm bộ '一' (nhất) và các nét còn lại, theo lối chiết tự truyền thống, chữ này tượng hình bàn tay cầm thước đo, gợi ý về đơn vị đo lường; '夫' (phu) gồm bộ '大' (đại, lớn) và một nét ngang trên đầu, tượng trưng cho người đàn ông trưởng thành đã đội mũ (quan). Kết hợp lại, '丈夫' là người đàn ông trụ cột trong gia đình.
Ví dụ với từ 丈夫
我丈夫是医生。
Wǒ zhàngfu shì yīshēng.
Chồng tôi là bác sĩ.
她丈夫很爱她。
Tā zhàngfu hěn ài tā.
Chồng cô ấy rất yêu cô ấy.
你丈夫在家吗?
Nǐ zhàngfu zài jiā ma?
Chồng bạn có ở nhà không?
我和丈夫一起去超市。
Wǒ hé zhàngfu yīqǐ qù chāoshì.
Tôi và chồng cùng đi siêu thị.
她的丈夫是中国人。
Tā de zhàngfu shì Zhōngguó rén.
Chồng của cô ấy là người Trung Quốc.
丈夫的生日快到了。
Zhàngfu de shēngrì kuài dào le.
Sinh nhật của chồng sắp đến rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
