妻子qīzithê tử

妻子 (qīzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thê tử", nghĩa tiếng Việt: vợ. Từ gồm 2 chữ: 妻 (thê) + 子 (tử), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 妻子

danh từ

  1. vợ

Cách viết các chữ trong từ 妻子

thê

vợ

bộ(nữ)

Dễ nhầm凄 萋

tử

con; hạt; kính ngữ chỉ người có học

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 妻子

thê tử Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'thê tử' trong tiếng Việt hiện đại thường dùng để chỉ 'vợ con', bao gồm cả vợ và con cái, trong khi từ tiếng Trung '妻子' chỉ có nghĩa là 'vợ'.

Cách ghép từ 妻子

thê + tửthê tử

Cách ghi nhớ từ 妻子

Để nhớ nghĩa 'vợ', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'thê' – đây là từ thuần Việt gốc Hán chỉ người vợ. Cảnh báo: trong tiếng Việt, 'thê tử' thường mang nghĩa 'vợ con', đừng nhầm khi dịch từ tiếng Trung. Về cách viết: 妻 gồm bộ 女 (nữ, chỉ phụ nữ) ở dưới, phần trên là hình ảnh bàn tay cầm chổi – theo lối chiết tự truyền thống, người phụ nữ cầm chổi là biểu tượng của người vợ đảm đang trong gia đình. Chữ 子 (tử) là bộ 子, hình ảnh đứa trẻ, ở đây đóng vai trò hậu tố tạo danh từ, không mang nghĩa 'con'.

Ví dụ với từ 妻子

  • 他的妻子是一名医生。

    Tā de qīzi shì yī míng yīshēng.

    Vợ của anh ấy là một bác sĩ.

  • 你认识李明的妻子吗?

    Nǐ rènshi Lǐ Míng de qīzi ma?

    Bạn có quen vợ của Lý Minh không?

  • 妻子正在厨房做饭。

    Qīzi zhèngzài chúfáng zuò fàn.

    Vợ tôi đang nấu cơm trong bếp.

  • 他送给妻子一束花。

    Tā sòng gěi qīzi yī shù huā.

    Anh ấy tặng vợ một bó hoa.

  • 妻子和丈夫一起去了公园。

    Qīzi hé zhàngfu yīqǐ qùle gōngyuán.

    Vợ và chồng cùng nhau đi công viên.

  • 我妻子最喜欢喝咖啡。

    Wǒ qīzi zuì xǐhuan hē kāfēi.

    Vợ tôi thích uống cà phê nhất.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License